Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 贞
貞
贞 là gì? 贞 (Trinh). Bộ Bốc 卜 (+4 nét), bối 貝 (+2 nét). Tổng 6 nét but (丨一丨フノ丶). Ý nghĩa là: 2. trung thành. Từ ghép với 贞 : 堅貞 Giữ vững khí tiết, kiên trinh, 堅貞不屈 Khảng khái không khuất phục, 忠貞 Trung thành liêm khiết, 貞女 Trinh nữ, gái còn tân, 貞婦 Trinh phụ, người đàn bà tiết hạnh Chi tiết hơn...