贝拉米 bèi lā mǐ
volume volume

Từ hán việt: 【bối lạp mễ】

Đọc nhanh: 贝拉米 (bối lạp mễ). Ý nghĩa là: Bellamy.

Ý Nghĩa của "贝拉米" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

贝拉米 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bellamy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贝拉米

  • volume volume

    - 一 yī 微米 wēimǐ 等于 děngyú 百万分之一 bǎiwànfēnzhīyī 米 mǐ

    - Một micromet bằng một phần triệu mét.

  • volume volume

    - 上山 shàngshān 时 shí , 马 mǎ 用力 yònglì 拉 lā 拽 zhuāi 着 zhe 马车 mǎchē 的 de 挽绳 wǎnshéng

    - Khi lên núi, con ngựa cố gắng kéo dây cương của xe ngựa.

  • volume volume

    - 在 zài 卡米拉 kǎmǐlā 之前 zhīqián 你们 nǐmen 的 de 首席 shǒuxí 执行官 zhíxíngguān 是 shì 谁 shuí

    - Giám đốc điều hành của bạn trước Camilla là ai?

  • volume volume

    - 这 zhè 提拉 tílā 米苏 mǐsū 真 zhēn 好吃 hǎochī

    - Tiramisu này rất xuất sắc.

  • volume volume

    - 盗贼 dàozéi 对 duì 贝拉 bèilā 的 de 死 sǐ 就是 jiùshì 有 yǒu 责任 zérèn

    - Kẻ trộm cũng phải chịu trách nhiệm về cái chết của Bella.

  • volume volume

    - 你 nǐ 吃 chī 过 guò 吉诺 jínuò 特拉 tèlā 托里亚 tuōlǐyà 餐厅 cāntīng 的 de 提拉 tílā 米苏 mǐsū 吗 ma

    - Bạn đã bao giờ ăn tiramisu ở Gino's Trattoria chưa?

  • volume volume

    - 吃 chī 更 gèng 多 duō 奶奶 nǎinai 做 zuò 的 de 提拉 tílā 米苏 mǐsū

    - Thêm tiramisu của bà.

  • volume volume

    - 我 wǒ 超爱 chāoài 吃 chī 他 tā 的 de 提拉 tílā 米苏 mǐsū

    - Tôi yêu bánh tiramisu của anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Lā , Lá , Lǎ , Là
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYT (手卜廿)
    • Bảng mã:U+62C9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 米›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǐ
    • Âm hán việt: Mễ
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:FD (火木)
    • Bảng mã:U+7C73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+0 nét)
    • Pinyin: Bèi
    • Âm hán việt: Bối
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BO (月人)
    • Bảng mã:U+8D1D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao