貂 diāo
volume volume

Từ hán việt: 【điêu】

Đọc nhanh: 貂 (điêu). Ý nghĩa là: chồn; con chồn; cầy, họ Điêu. Ví dụ : - 我看见一只水貂。 Tôi nhìn thấy một con chồn nước.. - 貂生活在森林里。 Chồn sống trong rừng.. - 那只貂很活泼。 Con chồn đó rất nhanh nhẹn.

Ý Nghĩa của "貂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

貂 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chồn; con chồn; cầy

哺乳动物的一属,身体细长,四肢短,耳朵三角形,听觉敏锐,种类很多,毛皮珍贵,如中国出产的紫貂

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 看见 kànjiàn 一只 yīzhī 水貂 shuǐdiāo

    - Tôi nhìn thấy một con chồn nước.

  • volume volume

    - 貂 diāo 生活 shēnghuó 在 zài 森林 sēnlín 里 lǐ

    - Chồn sống trong rừng.

  • volume volume

    - 那 nà 只 zhǐ 貂 diāo 很 hěn 活泼 huópo

    - Con chồn đó rất nhanh nhẹn.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. họ Điêu

姓

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我姓 wǒxìng 貂 diāo

    - Tôi họ Điêu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 貂

  • volume volume

    - 貂皮 diāopí , 狐皮 húpí 都 dōu 是 shì 极 jí 贵重 guìzhòng 的 de 皮毛 pímáo

    - da điêu, da cáo đều là những thứ da cực kì quý giá.

  • volume volume

    - 貂 diāo 生活 shēnghuó 在 zài 森林 sēnlín 里 lǐ

    - Chồn sống trong rừng.

  • volume volume

    - 她 tā 戴 dài 着 zhe 带有 dàiyǒu 貂皮 diāopí 的 de 披肩 pījiān

    - 她 đang mặc chiếc áo khoác có lớp lông chồn.

  • volume volume

    - 那 nà 只 zhǐ 貂 diāo 很 hěn 活泼 huópo

    - Con chồn đó rất nhanh nhẹn.

  • volume volume

    - 我姓 wǒxìng 貂 diāo

    - Tôi họ Điêu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 看见 kànjiàn 一只 yīzhī 水貂 shuǐdiāo

    - Tôi nhìn thấy một con chồn nước.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 貂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trĩ 豸 (+5 nét)
    • Pinyin: Diāo
    • Âm hán việt: Điêu
    • Nét bút:ノ丶丶ノフノノフノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BHSHR (月竹尸竹口)
    • Bảng mã:U+8C82
    • Tần suất sử dụng:Trung bình