豪猪箭猪 háozhū jiàn zhū
volume volume

Từ hán việt: 【hào trư tiễn trư】

Đọc nhanh: 豪猪箭猪 (hào trư tiễn trư). Ý nghĩa là: nhím lông (Con vật).

Ý Nghĩa của "豪猪箭猪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

豪猪箭猪 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhím lông (Con vật)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 豪猪箭猪

  • volume volume

    - 他 tā 胖得 pàngdé 像头 xiàngtóu 猪 zhū

    - Anh ấy béo như con lợn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 牢里养 láolǐyǎng 了 le 几头 jǐtóu 猪 zhū

    - Anh ấy nuôi vài con lợn trong chuồng.

  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 来 lái 了 le , 猪 zhū 开始 kāishǐ 上膘 shàngbiāo 了 le

    - Mùa đông đến rồi, lợn bắt đầu tăng cân.

  • volume volume

    - 猎人 lièrén 捕获 bǔhuò 了 le 一只 yīzhī 豪猪 háozhū

    - Một thợ săn đã bắt được một con lợn rừng.

  • volume volume

    - 他 tā 最 zuì 喜欢 xǐhuan 吃 chī 那盘 nàpán 猪 zhū 腰子 yāozi

    - Món anh thích nhất là đĩa thận heo đó.

  • volume volume

    - 你 nǐ 从没 cóngméi 尝过 chángguò 外婆 wàipó 做 zuò 的 de 美味 měiwèi 的 de 猪 zhū 血肠 xuècháng 吗 ma

    - Bạn chưa bao giờ thử món xúc xích huyết ngon của bà

  • volume volume

    - 他 tā 发现 fāxiàn 了 le 一只 yīzhī 野猪 yězhū

    - Anh ấy phát hiện một con heo rừng.

  • volume volume

    - 他 tā 拍 pāi 了 le 一张 yīzhāng 野猪 yězhū 的 de 照片 zhàopiān

    - Anh ấy chụp một bức ảnh về lợn rừng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 猪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhū
    • Âm hán việt: Trư
    • Nét bút:ノフノ一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHJKA (大竹十大日)
    • Bảng mã:U+732A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 箭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Tiến , Tiễn
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶ノ一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HTBN (竹廿月弓)
    • Bảng mã:U+7BAD
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 豪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thỉ 豕 (+7 nét)
    • Pinyin: Háo
    • Âm hán việt: Hào
    • Nét bút:丶一丨フ一丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRBO (卜口月人)
    • Bảng mã:U+8C6A
    • Tần suất sử dụng:Cao