象饲养员 xiàng sìyǎng yuán
volume volume

Từ hán việt: 【tượng tự dưỡng viên】

Đọc nhanh: 象饲养员 (tượng tự dưỡng viên). Ý nghĩa là: quản tượng.

Ý Nghĩa của "象饲养员" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

象饲养员 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quản tượng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 象饲养员

  • volume volume

    - 气象预报 qìxiàngyùbào 员 yuán 正在 zhèngzài 预报 yùbào 天气 tiānqì

    - Biên tập viên dự báo thời tiết đang dự báo về thời tiết.

  • volume volume

    - 麦麸 màifū 由 yóu 谷糠 gǔkāng 和 hé 营养物质 yíngyǎngwùzhì 调成 diàochéng 的 de 混合物 hùnhéwù , 用以 yòngyǐ 饲养 sìyǎng 牲畜 shēngchù 和 hé 家禽 jiāqín

    - Bột mỳ là một hỗn hợp được làm từ cám lúa và các chất dinh dưỡng, được sử dụng để cho ăn gia súc và gia cầm.

  • volume volume

    - 病员 bìngyuán 在 zài 疗养院 liáoyǎngyuàn 里 lǐ 过 guò 着 zhe 安适 ānshì 的 de 生活 shēnghuó

    - bệnh nhân sống yên tĩnh thoải mái trong viện điều dưỡng

  • volume volume

    - 饲养员 sìyǎngyuán

    - nhân viên chăn nuôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 弟弟 dìdì 是 shì 饲养 sìyǎng 牛 niú 的 de 饲养员 sìyǎngyuán

    - Em trai của tôi là một nhân viên chăn nuôi bò.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 抄写员 chāoxiěyuán 辛勤工作 xīnqíngōngzuò 来 lái 养家 yǎngjiā

    - Người sao chép đó làm việc chăm chỉ để nuôi gia đình.

  • volume volume

    - 在 zài 党 dǎng 的 de 培养教育 péiyǎngjiàoyù 下 xià , 他 tā 成为 chéngwéi 一名 yīmíng 优秀 yōuxiù 的 de 共青团员 gòngqīngtuányuán

    - Dưới sự bồi dưỡng, giáo dục của Đảng, anh ta đã trở thành một đoàn viên thanh niên ưu tú.

  • volume volume

    - 谁 shuí 要 yào 打 dǎ 了 le 牲口 shēngkou , 老 lǎo 饲养员 sìyǎngyuán 就要 jiùyào 生气 shēngqì

    - người nào đánh gia xúc, người nuôi sẽ rất tức giận.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 养›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bát 八 (+7 nét)
    • Pinyin: Yāng , Yǎng , Yàng
    • Âm hán việt: Dường , Dưỡng , Dượng , Dạng
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TOLL (廿人中中)
    • Bảng mã:U+517B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 员›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yún , Yùn
    • Âm hán việt: Viên , Vân
    • Nét bút:丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RBO (口月人)
    • Bảng mã:U+5458
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 象›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thỉ 豕 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tượng
    • Nét bút:ノフ丨フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NAPO (弓日心人)
    • Bảng mã:U+8C61
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thực 食 (+5 nét)
    • Pinyin: Sì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノフフフ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVSMR (弓女尸一口)
    • Bảng mã:U+9972
    • Tần suất sử dụng:Cao