象白给似的 xiàng bái gěi shì de
volume volume

Từ hán việt: 【tượng bạch cấp tự đích】

Đọc nhanh: 象白给似的 (tượng bạch cấp tự đích). Ý nghĩa là: rẻ thối ra.

Ý Nghĩa của "象白给似的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

象白给似的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rẻ thối ra

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 象白给似的

  • volume volume

    - 我 wǒ 总 zǒng 的 de 印象 yìnxiàng 是 shì 他 tā 似乎 sìhū 很 hěn 和蔼可亲 héǎikěqīn

    - Cảm nhận của tôi là anh ta có vẻ rất thân thiện và dễ gần.

  • volume volume

    - 影视剧 yǐngshìjù 中 zhōng 吹 chuī 笛子 dízi 的 de 女星 nǚxīng , 谁 shuí 给 gěi 你 nǐ 留下 liúxià 了 le 深刻印象 shēnkèyìnxiàng 呢 ne

    - Những nữ minh tinh thổi sáo trên nền phim điện ảnh, ai là người để lại ấn tượng sâu sắc nhất cho bạn?

  • volume volume

    - 这 zhè 几部 jǐbù 影片 yǐngpiān 给 gěi 人 rén 留下 liúxià 了 le 难以 nányǐ 泯灭 mǐnmiè 的 de 印象 yìnxiàng

    - những bộ phim này đã để lại cho mọi người những ấn tượng khó phai mờ.

  • volume volume

    - 讲 jiǎng 抽象 chōuxiàng 的 de 事情 shìqing , 拿 ná 具体 jùtǐ 的 de 东西 dōngxī 打 dǎ 比 bǐ , 就 jiù 容易 róngyì 使人 shǐrén 明白 míngbai

    - Giảng về sự việc trừu tượng, phải lấy những ví dụ cụ thể để người ta dễ hiểu.

  • volume volume

    - 他 tā 给 gěi 我 wǒ 的 de 印象 yìnxiàng 很 hěn 好 hǎo

    - Anh ấy để lại ấn tượng tốt cho tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 送走 sòngzǒu 孩子 háizi 回到 huídào 家来 jiālái , 心里 xīnli 觉得 juéde 空落落 kōngluòluò 的 de , 象少 xiàngshǎo 了 le 点 diǎn 什么 shénme 似的 shìde

    - anh ấy đưa con về đến nhà, trong lòng cảm thấy trống vắng, dường như thiếu một cái gì đó.

  • volume volume

    - 你 nǐ 给 gěi 我 wǒ 留下 liúxià 深刻 shēnkè 的 de 印象 yìnxiàng

    - Anh ấy đã để lại cho tôi ấn tượng sâu sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 给 gěi 我 wǒ 的 de 印象 yìnxiàng 是 shì 很 hěn 好 hǎo 的 de

    - Ấn tượng anh ấy đối với tôi thì rất tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 似›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Shì , Sì
    • Âm hán việt: Tự , Tựa
    • Nét bút:ノ丨フ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OVIO (人女戈人)
    • Bảng mã:U+4F3C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 给›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Gěi , Jǐ
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:フフ一ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMOMR (女一人一口)
    • Bảng mã:U+7ED9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 象›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thỉ 豕 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tượng
    • Nét bút:ノフ丨フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NAPO (弓日心人)
    • Bảng mã:U+8C61
    • Tần suất sử dụng:Rất cao