谢幕 xièmù
volume volume

Từ hán việt: 【tạ mạc】

Đọc nhanh: 谢幕 (tạ mạc). Ý nghĩa là: chào cảm ơn (diễn viên ra sân khấu chào cảm ơn khán giả).

Ý Nghĩa của "谢幕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Âm Nhạc

谢幕 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chào cảm ơn (diễn viên ra sân khấu chào cảm ơn khán giả)

演出闭幕后观众鼓掌时,演员站在台前向观众敬礼,答谢观众的盛意

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 谢幕

  • volume volume

    - 他们 tāmen 转播 zhuǎnbō 了 le 奥运会 àoyùnhuì 开幕式 kāimùshì

    - Họ đã phát lại lễ khai mạc Thế vận hội.

  • volume volume

    - 麻烦 máfán 你 nǐ 给 gěi 我 wǒ 一杯 yībēi 水 shuǐ , 谢谢 xièxie

    - Phiền bạn đưa tôi một cốc nước, cảm ơn.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 我 wǒ 表示感谢 biǎoshìgǎnxiè

    - Anh ấy bày tỏ lòng biết ơn với tôi.

  • volume

    - 他 tā 决心 juéxīn 酬谢 chóuxiè 恩人 ēnrén

    - Anh ấy quyết tâm báo đáp ân nhân của mình.

  • volume volume

    - 大戏 dàxì 闭幕 bìmù , 演员 yǎnyuán 们 men 上台 shàngtái 谢幕 xièmù

    - Vở kịch kết thúc, các diễn viên lên sân khấu chào khán giả.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 我 wǒ 鞠躬 jūgōng 表示感谢 biǎoshìgǎnxiè

    - Anh ấy cúi đầu cảm ơn tôi.

  • volume volume

    - 不谢 bùxiè ! 我们 wǒmen 是 shì 邻居 línjū 啊 a !

    - Không có gì, chúng ta là hàng xóm mà.

  • volume volume

    - 他 tā 其实 qíshí 一直 yìzhí 都 dōu 在 zài 内幕 nèimù 交易 jiāoyì

    - Anh ấy chỉ giao dịch nội gián suốt thời gian qua.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 幕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+10 nét)
    • Pinyin: Màn , Mò , Mù
    • Âm hán việt: Mán , Mô , Mạc , Mạn , Mộ
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一ノ丶丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAKB (廿日大月)
    • Bảng mã:U+5E55
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+10 nét)
    • Pinyin: Xiè
    • Âm hán việt: Tạ
    • Nét bút:丶フノ丨フ一一一ノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVHHI (戈女竹竹戈)
    • Bảng mã:U+8C22
    • Tần suất sử dụng:Rất cao