谢却 xiè què
volume volume

Từ hán việt: 【tạ khước】

Đọc nhanh: 谢却 (tạ khước). Ý nghĩa là: cự tuyệt; từ chối.

Ý Nghĩa của "谢却" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

谢却 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cự tuyệt; từ chối

谢绝

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 谢却

  • volume volume

    - 书 shū 不慎 bùshèn 丢却 diūquè , 心里 xīnli 好 hǎo 不 bù 懊恼 àonǎo

    - sơ ý làm mất cuốn sách, trong lòng khó chịu quá.

  • volume volume

    - 麻烦 máfán 你 nǐ 给 gěi 我 wǒ 一杯 yībēi 水 shuǐ , 谢谢 xièxie

    - Phiền bạn đưa tôi một cốc nước, cảm ơn.

  • volume volume

    - 了 le 却 què 一桩 yīzhuāng 心事 xīnshì

    - giải quyết xong một mối lo.

  • volume volume

    - 乍 zhà 可阵 kězhèn 头夫 tóufū 却 què 马 mǎ 那堪 nàkān 向 xiàng 老 lǎo 更 gèng 亡妻 wángqī

    - Thà mất ngựa giữa trận tiền, còn hơn đến tuổi già rồi mà lại mất vợ!

  • volume volume

    - 人不大 rénbùdà , 胆子 dǎnzi 却 què 不小 bùxiǎo

    - Người nhỏ nhưng gan thì to đấy.

  • volume volume

    - 不让 bùràng 他 tā 去 qù 他 tā 却 què 非要 fēiyào 去 qù

    - Không cho anh ta đi, anh ta cứ đòi đi.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 特别 tèbié 简单 jiǎndān , 他 tā 却 què 搞错 gǎocuò 了 le

    - Vấn đề đơn giản nhưng anh ấy hiểu sai.

  • volume volume

    - 亲爱 qīnài 的 de 读者 dúzhě , 感谢您 gǎnxiènín 的 de 支持 zhīchí

    - Các bạn đọc thân mến, cảm ơn sự ủng hộ của các bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 却›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+5 nét)
    • Pinyin: Què
    • Âm hán việt: Khước , Ngang , Tức
    • Nét bút:一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GISL (土戈尸中)
    • Bảng mã:U+5374
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+10 nét)
    • Pinyin: Xiè
    • Âm hán việt: Tạ
    • Nét bút:丶フノ丨フ一一一ノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVHHI (戈女竹竹戈)
    • Bảng mã:U+8C22
    • Tần suất sử dụng:Rất cao