谐婉 xié wǎn
volume volume

Từ hán việt: 【hài uyển】

Đọc nhanh: 谐婉 (hài uyển). Ý nghĩa là: nhẹ nhàng và hài hòa.

Ý Nghĩa của "谐婉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

谐婉 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhẹ nhàng và hài hòa

mild and harmonious

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 谐婉

  • volume volume

    - 各 gè 民族 mínzú 和谐 héxié 共处 gòngchǔ

    - Các dân tộc sống hòa thuận với nhau.

  • volume volume

    - 员工 yuángōng 和 hé 老板 lǎobǎn 比较 bǐjiào 和谐 héxié

    - Nhân viên và sếp tương đối hòa thuận.

  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 团结 tuánjié 才能 cáinéng 构造 gòuzào 出 chū 和谐 héxié 、 美好 měihǎo 的 de 班级 bānjí 和 hé 社会 shèhuì

    - Chỉ có đoàn kết mới tạo nên giai cấp, xã hội hài hòa, tươi đẹp.

  • volume volume

    - 凄婉 qīwǎn 的 de 笛声 díshēng

    - tiếng sáo réo rắt thảm thiết.

  • volume volume

    - 他 tā 婉谢 wǎnxiè 了 le 邀请 yāoqǐng

    - Anh ấy khéo léo từ chối lời mời.

  • volume volume

    - 古人 gǔrén 论词 lùncí 的 de 风格 fēnggé , 分 fēn 豪放 háofàng 和 hé 婉约 wǎnyuē 两派 liǎngpài

    - người xưa bàn về phong cách từ, chia thành hai phái, phái cởi mở phóng khoáng và phái uyển chuyển hàm xúc.

  • volume volume

    - 和谐社会 héxiéshèhuì 是 shì 大家 dàjiā 的 de 共同 gòngtóng 追求 zhuīqiú

    - Xã hội hài hòa là mục tiêu chung của mọi người.

  • - 高 gāo 离婚率 líhūnlǜ 通常 tōngcháng 与 yǔ 经济 jīngjì 压力 yālì 和 hé 婚姻 hūnyīn 不 bù 和谐 héxié 有关 yǒuguān

    - Tỉ lệ ly hôn cao thường liên quan đến áp lực kinh tế và sự bất hòa trong hôn nhân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 婉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+8 nét)
    • Pinyin: Wǎn
    • Âm hán việt: Uyển
    • Nét bút:フノ一丶丶フノフ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VJNU (女十弓山)
    • Bảng mã:U+5A49
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 谐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+9 nét)
    • Pinyin: Xié
    • Âm hán việt: Hài
    • Nét bút:丶フ一フノフノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVPPA (戈女心心日)
    • Bảng mã:U+8C10
    • Tần suất sử dụng:Cao