谋得 móu dé
volume volume

Từ hán việt: 【mưu đắc】

Đọc nhanh: 谋得 (mưu đắc). Ý nghĩa là: để có được.

Ý Nghĩa của "谋得" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

谋得 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để có được

to get; to obtain

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 谋得

  • volume volume

    - 一听 yītīng 这话 zhèhuà , 他 tā 的 de 脸 liǎn 立刻 lìkè 变得 biànde 刷白 shuàbái

    - vừa nghe lời này, mặt anh ấy bỗng tái xanh.

  • volume volume

    - 一个 yígè 橙子 chéngzi 榨 zhà 得出 déchū 一杯 yībēi 橙汁 chéngzhī

    - Một quả cam ép ra một ly nước cam.

  • volume volume

    - 阴谋 yīnmóu 未能得逞 wèinéngdéchěng

    - âm mưu không thể thực hiện được

  • volume volume

    - 敌人 dírén 的 de 阴谋 yīnmóu 未能得逞 wèinéngdéchěng

    - Âm mưu của địch đã bị thất bại.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 明 míng 谋取 móuqǔ 得 dé 高分 gāofēn

    - Tiểu Minh tìm cách đạt được điểm cao.

  • volume volume

    - 一周 yīzhōu 就 jiù 这么 zhème 过得 guòdé 了 le

    - Một tuần cứ thế mà trôi qua.

  • volume volume

    - 该 gāi 地区 dìqū 的 de 农民 nóngmín 不得不 bùdébù 在 zài 这块 zhèkuài 贫瘠 pínjí 的 de 土地 tǔdì 上 shàng 挣扎 zhēngzhá 谋生 móushēng

    - Nông dân trong khu vực này buộc phải vật lộn kiếm sống trên mảnh đất nghèo nàn này.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 为 wèi 人类 rénlèi 谋利益 móulìyì 的 de 高贵 gāoguì 品质 pǐnzhì , 是 shì 值得 zhíde 人民 rénmín 礼赞 lǐzàn 的 de

    - phẩm chất cao quý vì lợi ích của nhân loại, thật đáng được nhân dân tán dương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+9 nét)
    • Pinyin: Móu
    • Âm hán việt: Mưu
    • Nét bút:丶フ一丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVTMD (戈女廿一木)
    • Bảng mã:U+8C0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao