Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 谋
㖼 𠰔 𢘓 𢜯 𧦥
謀
谋 là gì? 谋 (Mưu). Bộ Ngôn 言 (+9 nét). Tổng 11 nét but (丶フ一丨丨一一一丨ノ丶). Ý nghĩa là: lo liệu. Từ ghép với 谋 : 有勇無謀 Hữu dũng vô mưu 足智多謀 Nhiều mưu mẹo, 謀生 Tìm kế sinh nhai, 爲人類謀福利 Mưu cầu hạnh phúc cho loài người, 不謀而合 Không bàn mà nên. Chi tiết hơn...