调整杆 tiáozhěng gǎn
volume volume

Từ hán việt: 【điệu chỉnh can】

Đọc nhanh: 调整杆 (điệu chỉnh can). Ý nghĩa là: cây điều chỉnh.

Ý Nghĩa của "调整杆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

调整杆 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây điều chỉnh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 调整杆

  • volume volume

    - 他们 tāmen 调整 tiáozhěng 了 le 底薪 dǐxīn 标准 biāozhǔn

    - Họ đã điều chỉnh tiêu chuẩn lương cơ bản.

  • volume volume

    - 学校 xuéxiào 的 de 编制 biānzhì 需要 xūyào 调整 tiáozhěng

    - Biên chế của trường cần được điều chỉnh.

  • volume volume

    - 他 tā 调整 tiáozhěng 了 le 椅子 yǐzi 的 de 高度 gāodù

    - Anh ấy đã điều chỉnh độ cao của ghế.

  • volume volume

    - 产品 chǎnpǐn 结构调整 jiégòutiáozhěng 应 yīng 以 yǐ 市场 shìchǎng 为 wèi 导向 dǎoxiàng

    - kết cấu của sản phẩm cần phải điều chỉnh phù hợp với xu thế của thị trường.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 钟表 zhōngbiǎo 需要 xūyào 调整 tiáozhěng

    - Đồng hồ của anh ấy cần phải chỉnh lại.

  • volume volume

    - 中医 zhōngyī 注重 zhùzhòng 整体 zhěngtǐ 调理 tiáolǐ

    - Đông y chú trọng đến việc điều chỉnh tổng thể.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 在 zài 调整 tiáozhěng 工作 gōngzuò 计划 jìhuà

    - Công ty đang chỉnh kế hoạch làm việc.

  • volume volume

    - 你 nǐ 需要 xūyào 调整 tiáozhěng 自己 zìjǐ 的 de 心态 xīntài

    - Bạn cần điều chỉnh tâm lý của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 整›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+12 nét)
    • Pinyin: Zhěng
    • Âm hán việt: Chỉnh
    • Nét bút:一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DKMYM (木大一卜一)
    • Bảng mã:U+6574
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 杆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Gān , Gǎn
    • Âm hán việt: Can , Hãn
    • Nét bút:一丨ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DMJ (木一十)
    • Bảng mã:U+6746
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 调›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Diào , Tiáo , Tiào , Zhōu
    • Âm hán việt: Điều , Điệu
    • Nét bút:丶フノフ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVBGR (戈女月土口)
    • Bảng mã:U+8C03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao