欲炽 yù chì
volume volume

Từ hán việt: 【dục sí】

Đọc nhanh: 欲炽 (dục sí). Ý nghĩa là: dậm dật.

Ý Nghĩa của "欲炽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

欲炽 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dậm dật

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 欲炽

  • volume volume

    - 他 tā 放纵 fàngzòng 自己 zìjǐ 的 de 欲望 yùwàng

    - Anh ấy buông thả dục vọng của bản thân.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 可以 kěyǐ 随心所欲 suíxīnsuǒyù 地 dì 使用 shǐyòng 任何借口 rènhéjièkǒu

    - Bọn họ có thể tùy theo ý muốn sử dụng bất cứ lý do nào.

  • volume volume

    - 马克 mǎkè 捶胸顿足 chuíxiōngdùnzú , 痛不欲生 tòngbùyùshēng

    - Mark đập ngực và đá chân, đau đớn không muốn sống.

  • volume volume

    - 他 tā 妄图 wàngtú 偷懒 tōulǎn 结果 jiéguǒ 捷径 jiéjìng 窘步 jiǒngbù 欲速不达 yùsùbùdá

    - Anh ta lười biếng, muốn đi đường tắt, nhưng dục tốc bất đạt.

  • volume volume

    - 他 tā 抑制 yìzhì 了 le 自己 zìjǐ 的 de 欲望 yùwàng

    - Anh ấy kiềm chế khát vọng của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 震耳欲聋 zhèněryùlóng 的 de 掌声 zhǎngshēng 中 zhōng 就 jiù 坐 zuò

    - Anh ta ngồi xuống trong tiếng vỗ tay vang vang tanh.

  • volume volume

    - 他 tā 成为 chéngwéi 情欲 qíngyù 的 de 奴隶 núlì

    - Anh ta trở thành nô lệ của tình dục.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 工作 gōngzuò 中 zhōng 放纵 fàngzòng 自己 zìjǐ 的 de 欲望 yùwàng

    - Anh ấy trong công việc đã buông thả ham muốn của bản thân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 欲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+7 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dục
    • Nét bút:ノ丶ノ丶丨フ一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:CRNO (金口弓人)
    • Bảng mã:U+6B32
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 炽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Chì
    • Âm hán việt: Sí
    • Nét bút:丶ノノ丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FRC (火口金)
    • Bảng mã:U+70BD
    • Tần suất sử dụng:Trung bình