调像员 tiáo xiàng yuán
volume volume

Từ hán việt: 【điệu tượng viên】

Đọc nhanh: 调像员 (điệu tượng viên). Ý nghĩa là: Người điều chỉnh hình.

Ý Nghĩa của "调像员" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

调像员 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Người điều chỉnh hình

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 调像员

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 联邦调查局 liánbāngdiàochájú 的 de 李 lǐ 探员 tànyuán

    - Tôi là Đặc vụ Lee từ Cục Điều tra Liên bang.

  • volume volume

    - 你 nǐ 就 jiù 像是 xiàngshì 雅利安 yǎlìān 橄榄球 gǎnlǎnqiú 员 yuán 角色 juésè

    - Bạn trông giống như một số nhân vật quả bóng aryan.

  • volume volume

    - 配合 pèihé 供应 gōngyìng 协调员 xiétiáoyuán 做 zuò 原料 yuánliào 仓库 cāngkù 管理 guǎnlǐ

    - Hợp tác với điều phối viên cung ứng để quản lý kho nguyên vật liệu.

  • volume volume

    - 征调 zhēngdiào 粮食 liángshí 及 jí 医务人员 yīwùrényuán 支援灾区 zhīyuánzāiqū

    - điều động lương thực và nhân viên y tế để chi viên cho vùng bị thiên tai.

  • volume volume

    - 人员 rényuán 都 dōu 听从 tīngcóng 他 tā 的 de 指挥 zhǐhuī 和 hé 调拨 tiáobō

    - nhân viên đều nghe theo sự điều động và chỉ huy của ông ấy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 调查员 diàocháyuán 吗 ma

    - Bạn là người điều tra?

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 一名 yīmíng 私家 sījiā 调查员 diàocháyuán

    - Tôi là một thám tử tư.

  • volume volume

    - 曾经 céngjīng 有个 yǒugè 人口 rénkǒu 调查员 diàocháyuán 也 yě 这么 zhème 诈 zhà 我 wǒ 来 lái 着 zhe

    - Một người kiểm tra dân số đã thử kiểm tra tôi một lần.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 像›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+11 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tượng
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ONAO (人弓日人)
    • Bảng mã:U+50CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 员›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yún , Yùn
    • Âm hán việt: Viên , Vân
    • Nét bút:丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RBO (口月人)
    • Bảng mã:U+5458
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 调›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Diào , Tiáo , Tiào , Zhōu
    • Âm hán việt: Điều , Điệu
    • Nét bút:丶フノフ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVBGR (戈女月土口)
    • Bảng mã:U+8C03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao