请看 qǐng kàn
volume volume

Từ hán việt: 【thỉnh khán】

Đọc nhanh: 请看 (thỉnh khán). Ý nghĩa là: xin vui lòng xem ..., vide. Ví dụ : - 请看下面陈列的纺织品。 Xin hãy xem những hàng dệt dưới đây.

Ý Nghĩa của "请看" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

请看 khi là Câu thường (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. xin vui lòng xem ...

please see ...

Ví dụ:
  • volume volume

    - 请 qǐng 看 kàn 下面 xiàmiàn 陈列 chénliè 的 de 纺织品 fǎngzhīpǐn

    - Xin hãy xem những hàng dệt dưới đây.

✪ 2. vide

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 请看

  • volume volume

    - 会后 huìhòu 还要 háiyào 演戏 yǎnxì , 请 qǐng 你 nǐ 去 qù 看 kàn

    - Sau cuộc họp sẽ có một vở kịch, các bạn hãy đến xem nhé.

  • volume volume

    - 请 qǐng 查看 chákàn 我 wǒ 的 de 日程安排 rìchéngānpái

    - Xin hãy kiểm tra lịch trình của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 请 qǐng 了 le 半天 bàntiān 假去 jiǎqù 看病 kànbìng

    - Anh ấy đã xin nghỉ nửa ngày để đi khám bệnh.

  • volume volume

    - 请 qǐng 同学 tóngxué 拿 ná 着 zhe 体检表 tǐjiǎnbiǎo 与 yǔ 好 hǎo 朋友 péngyou 比一比 bǐyibǐ 看 kàn 谁 shuí 重 zhòng 谁 shuí 轻 qīng

    - Hãy cùng bạn của mình so sánh giấy kiểm tra sức khỏe, xem ai nặng ai nhẹ.

  • volume volume

    - 请 qǐng 你 nǐ 看 kàn 这个 zhègè 标记 biāojì

    - Bạn hãy nhìn vào dấu hiệu này.

  • volume volume

    - 请张 qǐngzhāng 开口 kāikǒu 我 wǒ 看看 kànkàn

    - Hãy mở miệng ra cho tôi xem.

  • volume volume

    - 请 qǐng 仔细 zǐxì 地 dì 查看 chákàn 这个 zhègè 合同 hétóng

    - Xin vui lòng xem xét hợp đồng này một cách tỉ mỉ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 请 qǐng 了 le 风水师 fēngshuǐshī 看 kàn 房子 fángzi

    - Họ đã mời thầy phong thủy xem nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 看›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Kān , Kàn
    • Âm hán việt: Khan , Khán
    • Nét bút:ノ一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQBU (竹手月山)
    • Bảng mã:U+770B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 请›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Qīng , Qíng , Qǐng , Qìng
    • Âm hán việt: Thỉnh , Tính
    • Nét bút:丶フ一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVQMB (戈女手一月)
    • Bảng mã:U+8BF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao