报请 bàoqǐng
volume volume

Từ hán việt: 【báo thỉnh】

Đọc nhanh: 报请 (báo thỉnh). Ý nghĩa là: thỉnh thị (xin chỉ thị của cấp trên bằng văn bản). Ví dụ : - 报请上级批准。 Làm tờ trình xin cấp trên phê chuẩn.

Ý Nghĩa của "报请" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

报请 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thỉnh thị (xin chỉ thị của cấp trên bằng văn bản)

用书面报告请示

Ví dụ:
  • volume volume

    - 报请 bàoqǐng 上级 shàngjí 批准 pīzhǔn

    - Làm tờ trình xin cấp trên phê chuẩn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 报请

  • volume volume

    - 请 qǐng 及时 jíshí 回报 huíbào 我 wǒ

    - Xin hãy báo cáo cho tôi kịp thời.

  • volume volume

    - 报请 bàoqǐng 上级 shàngjí 批准 pīzhǔn

    - Làm tờ trình xin cấp trên phê chuẩn.

  • volume volume

    - 申请表 shēnqǐngbiǎo 报给 bàogěi 领导 lǐngdǎo 了 le

    - Đơn xin đã được báo cho lãnh đạo.

  • volume volume

    - 我 wǒ 请 qǐng 他 tā 指教 zhǐjiào 我 wǒ 的 de 报告 bàogào

    - Tôi nhờ anh ấy chỉ bảo báo cáo của mình.

  • volume volume

    - 请以 qǐngyǐ 五月 wǔyuè 一日 yīrì 提交 tíjiāo 报告 bàogào

    - Hãy nộp báo cáo vào ngày 1 tháng 5.

  • volume volume

    - 发现 fāxiàn 问题 wèntí 后 hòu , 请 qǐng 立即 lìjí 报告 bàogào

    - Khi phát hiện vấn đề hãy báo cáo ngay.

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 别人 biérén 一请 yīqǐng 他 tā 做 zuò 报告 bàogào , 他 tā 就 jiù 有点 yǒudiǎn 肝儿 gānér 颤 chàn

    - chỉ cần có người mời anh ta phát biểu là anh ta run như cầy sấy.

  • volume volume

    - 在 zài 晚报 wǎnbào 的 de 一则 yīzé 广告 guǎnggào 里 lǐ , 他 tā 促请 cùqǐng 大家 dàjiā 注意 zhùyì 他 tā 新进 xīnjìn 的 de 货物 huòwù

    - Trong một quảng cáo trên báo tối, anh ta đề nghị mọi người chú ý đến hàng hóa mới mà anh ta vừa nhập về.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 报›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Bào
    • Âm hán việt: Báo
    • Nét bút:一丨一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QSLE (手尸中水)
    • Bảng mã:U+62A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 请›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Qīng , Qíng , Qǐng , Qìng
    • Âm hán việt: Thỉnh , Tính
    • Nét bút:丶フ一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVQMB (戈女手一月)
    • Bảng mã:U+8BF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao