请勿触摸 Qǐng wù chùmō
volume volume

Từ hán việt: 【thỉnh vật xúc mạc】

Đọc nhanh: 请勿触摸 (thỉnh vật xúc mạc). Ý nghĩa là: Đừng đụng vào; không chạm vào.

Ý Nghĩa của "请勿触摸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

请勿触摸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đừng đụng vào; không chạm vào

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 请勿触摸

  • volume volume

    - 小狗 xiǎogǒu 触摸 chùmō 了 le 我 wǒ 的 de 腿 tuǐ

    - Chú chó chạm vào chân tôi.

  • volume volume

    - 请勿 qǐngwù 使用 shǐyòng 手机 shǒujī

    - Vui lòng không sử dụng điện thoại

  • volume volume

    - 可 kě 触摸 chùmō 的 de 肿瘤 zhǒngliú

    - Ung thư có thể chạm được.

  • volume volume

    - 油漆 yóuqī 未干 wèigàn , 请勿 qǐngwù 触摸 chùmō

    - Không chạm vào sơn khi sơn còn ướt.

  • volume volume

    - 他 tā 轻轻 qīngqīng 触摸 chùmō 了 le 桌子 zhuōzi

    - Anh ấy nhẹ nhàng chạm vào bàn.

  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 时间 shíjiān , 请勿打扰 qǐngwùdǎrǎo

    - Trong thời gian làm việc, xin đừng quấy rầy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 开会 kāihuì , 请勿打扰 qǐngwùdǎrǎo

    - Họ đang họp, xin đừng làm phiền.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 暗中摸索 ànzhōngmōsuo 了 le 半天 bàntiān , 忽然 hūrán 触动 chùdòng 了 le 什么 shénme , 响 xiǎng 了 le 一下 yīxià

    - anh ấy sờ soạng trong bóng tối một lúc lâu, bỗng đụng phải một vật gì đó phát ra tiếng động.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 勿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+2 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノフノノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:PHH (心竹竹)
    • Bảng mã:U+52FF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 摸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+10 nét)
    • Pinyin: Mō , Mó
    • Âm hán việt: Mô , Mạc
    • Nét bút:一丨一一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QTAK (手廿日大)
    • Bảng mã:U+6478
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 触›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Giác 角 (+6 nét)
    • Pinyin: Chù , Hóng
    • Âm hán việt: Xúc
    • Nét bút:ノフノフ一一丨丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NBLMI (弓月中一戈)
    • Bảng mã:U+89E6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 请›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Qīng , Qíng , Qǐng , Qìng
    • Âm hán việt: Thỉnh , Tính
    • Nét bút:丶フ一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVQMB (戈女手一月)
    • Bảng mã:U+8BF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao