触摸屏 chùmōpíng
volume volume

Từ hán việt: 【xúc mạc bình】

Đọc nhanh: 触摸屏 (xúc mạc bình). Ý nghĩa là: màn hình cảm ứng.

Ý Nghĩa của "触摸屏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

触摸屏 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. màn hình cảm ứng

touchscreen

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 触摸屏

  • volume volume

    - 静谧 jìngmì 的 de 黑夜 hēiyè , 我 wǒ 伸出 shēnchū 手指 shǒuzhǐ , 触摸 chùmō 风 fēng 调皮 tiáopí 的 de 脸庞 liǎnpáng

    - Trong màn đêm yên tĩnh, tôi đưa ngón tay ra chạm vào khuôn mặt tinh nghịch của Phong.

  • volume volume

    - 她 tā 触摸 chùmō 了 le 一下 yīxià 门把手 ménbàshǒu

    - Cô ấy chạm vào tay nắm cửa.

  • volume volume

    - 小狗 xiǎogǒu 触摸 chùmō 了 le 我 wǒ 的 de 腿 tuǐ

    - Chú chó chạm vào chân tôi.

  • volume volume

    - 可 kě 触摸 chùmō 的 de 肿瘤 zhǒngliú

    - Ung thư có thể chạm được.

  • volume volume

    - 时间 shíjiān 一长 yīcháng 触屏 chùpíng 技术 jìshù

    - Công nghệ màn hình cảm ứng theo thời gian

  • volume volume

    - 油漆 yóuqī 未干 wèigàn , 请勿 qǐngwù 触摸 chùmō

    - Không chạm vào sơn khi sơn còn ướt.

  • volume volume

    - 他 tā 轻轻 qīngqīng 触摸 chùmō 了 le 桌子 zhuōzi

    - Anh ấy nhẹ nhàng chạm vào bàn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 暗中摸索 ànzhōngmōsuo 了 le 半天 bàntiān , 忽然 hūrán 触动 chùdòng 了 le 什么 shénme , 响 xiǎng 了 le 一下 yīxià

    - anh ấy sờ soạng trong bóng tối một lúc lâu, bỗng đụng phải một vật gì đó phát ra tiếng động.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 屏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+6 nét)
    • Pinyin: Bīng , Bǐng , Bìng , Píng
    • Âm hán việt: Bình , Bính , Phanh
    • Nét bút:フ一ノ丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:STT (尸廿廿)
    • Bảng mã:U+5C4F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 摸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+10 nét)
    • Pinyin: Mō , Mó
    • Âm hán việt: Mô , Mạc
    • Nét bút:一丨一一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QTAK (手廿日大)
    • Bảng mã:U+6478
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 触›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Giác 角 (+6 nét)
    • Pinyin: Chù , Hóng
    • Âm hán việt: Xúc
    • Nét bút:ノフノフ一一丨丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NBLMI (弓月中一戈)
    • Bảng mã:U+89E6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao