劝诱 quànyòu
volume volume

Từ hán việt: 【khuyến dụ】

Đọc nhanh: 劝诱 (khuyến dụ). Ý nghĩa là: dụ dỗ; khuyên dụ; khuyến dụ.

Ý Nghĩa của "劝诱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

劝诱 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dụ dỗ; khuyên dụ; khuyến dụ

劝说诱导

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 劝诱

  • volume volume

    - 他 tā 性格 xìnggé 非常 fēicháng 梗 gěng , 不 bù 听 tīng 劝 quàn

    - Tính cách anh ấy rất ngoan cố, không nghe lời khuyên.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 劝 quàn 她 tā 先 xiān 躲藏 duǒcáng 一下 yīxià

    - Họ khuyên cô ấy nên trốn trước.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 劝阻 quànzǔ 我 wǒ 不要 búyào 放弃 fàngqì

    - Anh ấy luôn khuyên tôi đừng từ bỏ.

  • volume volume

    - 她 tā 循循善诱 xúnxúnshànyòu 地 dì 劝 quàn 他 tā 改掉 gǎidiào 坏脾气 huàipíqi

    - Cô ấy khéo léo thuyết phục anh ta thay đổi tính cách xấu.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 我 wǒ 当成 dàngchéng 亲兄弟 qīnxiōngdì 一样 yīyàng , 时时 shíshí 劝戒 quànjiè 我 wǒ , 帮助 bāngzhù 我 wǒ

    - anh ấy xem tôi như anh em ruột, thường xuyên khuyên răn và giúp đỡ tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 诱使 yòushǐ 别人 biérén 听从 tīngcóng 他 tā

    - Anh ấy luôn dụ dỗ người khác nghe theo anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 抵挡 dǐdǎng 住 zhù 了 le 金钱 jīnqián 的 de 诱惑 yòuhuò

    - Anh ấy chống lại được sự cám dỗ của tiền bạc.

  • volume volume

    - 面包 miànbāo 的 de 香味 xiāngwèi 很 hěn 诱人 yòurén

    - Hương thơm của bánh mỳ rất hấp dẫn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 劝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Lực 力 (+2 nét)
    • Pinyin: Quàn
    • Âm hán việt: Khuyến
    • Nét bút:フ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EKS (水大尸)
    • Bảng mã:U+529D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 诱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Yòu
    • Âm hán việt: Dụ
    • Nét bút:丶フノ一丨ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVHDS (戈女竹木尸)
    • Bảng mã:U+8BF1
    • Tần suất sử dụng:Cao