诗的格式 shī de géshì
volume volume

Từ hán việt: 【thi đích các thức】

Đọc nhanh: 诗的格式 (thi đích các thức). Ý nghĩa là: thi cách.

Ý Nghĩa của "诗的格式" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

诗的格式 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thi cách

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 诗的格式

  • volume volume

    - 提供 tígōng 装箱单 zhuāngxiāngdān 不能 bùnéng 是 shì 联合 liánhé 格式 géshì 的 de 装箱单 zhuāngxiāngdān

    - Danh sách đóng gói được cung cấp không thể là danh sách đóng gói định dạng chung.

  • volume volume

    - 该 gāi 图表 túbiǎo 的 de 格式 géshì 很 hěn 雅致 yǎzhì

    - Biểu đồ được định dạng rất trang nhã.

  • volume volume

    - 法庭 fǎtíng 中 zhōng 使用 shǐyòng 的 de 誓词 shìcí 有 yǒu 固定 gùdìng 的 de 格式 géshì

    - Các lời thề được sử dụng trong phòng tòa có định dạng cố định.

  • volume volume

    - 图片 túpiàn 的 de 默认 mòrèn 格式 géshì 是 shì JPEG

    - Định dạng mặc định của hình ảnh là JPEG.

  • volume volume

    - 风格 fēnggé 迥异 jiǒngyì 的 de 各式 gèshì 餐厅 cāntīng , 名厨 míngchú 精制 jīngzhì 的 de 各色 gèsè 佳肴 jiāyáo , 教 jiào 人 rén 回味无穷 huíwèiwúqióng

    - Nhiều nhà hàng với phong cách khác nhau và các món ăn khác nhau được chế biến bởi các đầu bếp nổi tiếng mang cho ta ta dư vị vô tận.

  • volume volume

    - 诗歌 shīgē 是 shì 文学 wénxué 的 de 一种 yīzhǒng 形式 xíngshì

    - Thơ là một hình thức văn học.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 作文 zuòwén 不 bù 符合 fúhé 格式 géshì

    - Bài văn của bạn không hợp với quy cách.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 文件 wénjiàn 的 de 格式 géshì 不 bù 正确 zhèngquè

    - Định dạng của tài liệu này không đúng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 式›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Dặc 弋 (+3 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thức
    • Nét bút:一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IPM (戈心一)
    • Bảng mã:U+5F0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 格›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Gē , Gé
    • Âm hán việt: Các , Cách
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHER (木竹水口)
    • Bảng mã:U+683C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 诗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Thi
    • Nét bút:丶フ一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVGDI (戈女土木戈)
    • Bảng mã:U+8BD7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao