诗思 shī sī
volume volume

Từ hán việt: 【thi tứ】

Đọc nhanh: 诗思 (thi tứ). Ý nghĩa là: thi tứ; thi hứng.

Ý Nghĩa của "诗思" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

诗思 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thi tứ; thi hứng

诗兴;做诗的动机和情思

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 诗思

  • volume volume

    - 诗人 shīrén 的 de 爱国主义 àiguózhǔyì 思想 sīxiǎng 感染 gǎnrǎn 了 le 读者 dúzhě , 引起 yǐnqǐ 了 le 他们 tāmen 的 de 共鸣 gòngmíng

    - Lòng yêu nước của nhà thơ đã truyền vào người đọc và khơi dậy sự đồng cảm trong họ.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 诗 shī 传达 chuándá 思念 sīniàn

    - Bài thơ của cô ấy bày tỏ nỗi nhớ.

  • volume volume

    - 不假思索 bùjiǎsīsuǒ ( 用不着 yòngbuzháo 想 xiǎng )

    - chẳng suy nghĩ gì.

  • volume volume

    - 她 tā 构思 gòusī 了 le 一首 yīshǒu 诗 shī

    - Cô ấy đã nghĩ ra một bài thơ.

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī 您 nín 刚才 gāngcái 说 shuō 什么 shénme ?

    - Xin lỗi, bạn vừa nói gì thế?

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī , 您 nín 的 de 电脑 diànnǎo 已经 yǐjīng 超过 chāoguò 保修期限 bǎoxiūqīxiàn 了 le

    - rất tiếc, máy tính của bạn đã quá thời gian bảo hành.

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī , 借 jiè 我 wǒ 几元 jǐyuán 钱 qián 可以 kěyǐ 吗 ma ?

    - Thật ngại quá,bạn có thể cho tôi mượn vài đồng được không?

  • volume volume

    - 上下 shàngxià 句 jù 意思 yìsī 要 yào 连贯 liánguàn

    - ý của câu trên và câu dưới phải nối liền nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 思›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Sāi , Sī , Sì
    • Âm hán việt: Tai , Tư , Tứ
    • Nét bút:丨フ一丨一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WP (田心)
    • Bảng mã:U+601D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 诗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Thi
    • Nét bút:丶フ一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVGDI (戈女土木戈)
    • Bảng mã:U+8BD7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao