试官 shì guān
volume volume

Từ hán việt: 【thí quan】

Đọc nhanh: 试官 (thí quan). Ý nghĩa là: thí quan. Ví dụ : - 想想面试官会问你什么问题。 Nghĩ xem người phỏng vấn sẽ hỏi cậu cái gì.

Ý Nghĩa của "试官" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. thí quan

Ví dụ:
  • volume volume

    - 想想 xiǎngxiǎng 面试官 miànshìguān 会 huì 问 wèn 你 nǐ 什么 shénme 问题 wèntí

    - Nghĩ xem người phỏng vấn sẽ hỏi cậu cái gì.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 试官

  • volume volume

    - 考试 kǎoshì 时间 shíjiān 安排 ānpái 请 qǐng 详见 xiángjiàn 官网 guānwǎng 公告 gōnggào

    - Vui lòng tham khảo thông báo trên trang web chính thức để biết lịch thi.

  • volume volume

    - 他 tā 试图 shìtú 贿赂 huìlù 官员 guānyuán

    - Anh ấy đã cố gắng hối lộ quan chức.

  • volume volume

    - 年轻 niánqīng 的 de 军官 jūnguān 一心 yīxīn 取胜 qǔshèng , 他 tā 并 bìng 不 bù 害怕 hàipà 与 yǔ 自己 zìjǐ 的 de 将军 jiāngjūn 比试一下 bǐshìyīxià

    - Một sĩ quan trẻ tuổi quyết tâm giành chiến thắng, anh ta không sợ thử thách so tài với tướng của mình.

  • volume volume

    - 面试官 miànshìguān 故意 gùyì 为难 wéinán 应聘者 yìngpìnzhě

    - Người phỏng vấn cố tình làm khó ứng viên.

  • volume volume

    - 面试官 miànshìguān 问 wèn 了 le 很多 hěnduō 问题 wèntí

    - Người phỏng vấn đã hỏi nhiều câu hỏi.

  • volume volume

    - 想想 xiǎngxiǎng 面试官 miànshìguān 会 huì 问 wèn 你 nǐ 什么 shénme 问题 wèntí

    - Nghĩ xem người phỏng vấn sẽ hỏi cậu cái gì.

  • volume volume

    - 学使 xuéshǐ ( 科举 kējǔ 时代 shídài 派 pài 到 dào 各省 gèshěng 去 qù 主持 zhǔchí 考试 kǎoshì 的 de 官员 guānyuán )

    - quan học sứ.

  • volume volume

    - 现代 xiàndài 汽车 qìchē 的 de 官网 guānwǎng 也 yě 开始 kāishǐ 预约 yùyuē 试 shì 坐车 zuòchē 种 zhǒng

    - Trang web chính thức của Hyundai Motor cũng đã bắt đầu nhận đặt chỗ cho các chuyến lái thử.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 官›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Guān
    • Âm hán việt: Quan
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JRLR (十口中口)
    • Bảng mã:U+5B98
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 试›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thí
    • Nét bút:丶フ一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVIPM (戈女戈心一)
    • Bảng mã:U+8BD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao