试吃品 shì chī pǐn
volume volume

Từ hán việt: 【thí cật phẩm】

Đọc nhanh: 试吃品 (thí cật phẩm). Ý nghĩa là: mẫu thức ăn.

Ý Nghĩa của "试吃品" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

试吃品 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mẫu thức ăn

food sample

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 试吃品

  • volume volume

    - 北京烤鸭 běijīngkǎoyā 真 zhēn 好吃 hǎochī , 来 lái 试试 shìshì 吧 ba !

    - Vịt quay Bắc Kinh ngon lắm, thử đi!

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 喜欢 xǐhuan 吃 chī 油炸 yóuzhá 的 de 食品 shípǐn

    - Tôi không thích đồ chiên

  • volume volume

    - 你 nǐ 不妨 bùfáng 试一试 shìyīshì 新 xīn 产品 chǎnpǐn

    - Bạn có thể thử sản phẩm mới.

  • volume volume

    - 我 wǒ 各种 gèzhǒng 办法 bànfǎ 都 dōu 试过 shìguò 了 le , 可 kě 他 tā 是 shì 太 tài 软硬不吃 ruǎnyìngbùchī , 就是 jiùshì 不 bù 同意 tóngyì

    - Tôi đã thử hết mọi cách, nhưng anh ấy cũng không thay đổi lập trường của mình, nhất quyết không đồng ý.

  • volume volume

    - 他 tā 经常 jīngcháng 吃快餐 chīkuàicān 食品 shípǐn

    - Anh ấy thường xuyên ăn đồ ăn nhanh.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 独居 dújū 的 de 男人 nánrén 宁肯 nìngkěn 靠 kào 罐头食品 guàntoushípǐn 过日子 guòrìzi , 也 yě 不愿 bùyuàn 自己 zìjǐ 烧饭 shāofàn 吃 chī

    - Một số đàn ông sống một mình thà ăn đồ hộp còn hơn là tự nấu ăn.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 试着 shìzhe 做 zuò 蛋糕 dàngāo , 挺好吃 tǐnghǎochī

    - Mẹ thử làm bánh ngọt, khá là ngon.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 各种 gèzhǒng 甜品 tiánpǐn

    - Tôi thích ăn nhiều loại đồ ăn vặt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Chī , Jī
    • Âm hán việt: Cật , Ngật
    • Nét bút:丨フ一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RON (口人弓)
    • Bảng mã:U+5403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 品›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Pǐn
    • Âm hán việt: Phẩm
    • Nét bút:丨フ一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRR (口口口)
    • Bảng mã:U+54C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 试›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thí
    • Nét bút:丶フ一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVIPM (戈女戈心一)
    • Bảng mã:U+8BD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao