诉诸公论 sù zhū gōnglùn
volume volume

Từ hán việt: 【tố chư công luận】

Đọc nhanh: 诉诸公论 (tố chư công luận). Ý nghĩa là: để thu hút công chúng.

Ý Nghĩa của "诉诸公论" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

诉诸公论 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để thu hút công chúng

to appeal to the public

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 诉诸公论

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 对于 duìyú 公共财产 gōnggòngcáichǎn , 无论 wúlùn 大小 dàxiǎo , 都 dōu 应该 yīnggāi 爱惜 àixī

    - đối với tài sản công cộng, cho dù lớn hay nhỏ chúng ta đều phải quý trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 决定 juédìng 起诉 qǐsù 公司 gōngsī

    - Anh ấy quyết định kiện công ty.

  • volume volume

    - 争论 zhēnglùn 演变成 yǎnbiànchéng 了 le 公开 gōngkāi 的 de 论战 lùnzhàn

    - Cuộc tranh luận đã biến thành cuộc chiến lý thuyết công khai.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 因 yīn 侵权行为 qīnquánxíngwéi 被 bèi 起诉 qǐsù

    - Công ty bị kiện vì hành vi xâm phạm.

  • volume volume

    - 不要 búyào 随便 suíbiàn 谈论 tánlùn 公司 gōngsī 机密 jīmì

    - Đừng bàn tán linh tinh về bí mật công ty.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 担心 dānxīn 舆论 yúlùn 的 de 反应 fǎnyìng

    - Công ty lo ngại phản ứng của dư luận.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 的 de 领导 lǐngdǎo 在 zài 讨论 tǎolùn 策略 cèlüè

    - Lãnh đạo công ty đang thảo luận chính sách.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 要 yào 开会讨论 kāihuìtǎolùn 新 xīn 的 de 方案 fāngàn , 除非 chúfēi 你 nǐ 是 shì 顶头上司 dǐngtóushàngsī , 否则 fǒuzé 就 jiù 不 bù 要犯 yàofàn 懒 lǎn

    - chậm chạp, chậm trễ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 公›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bát 八 (+2 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CI (金戈)
    • Bảng mã:U+516C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 论›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún , Lùn
    • Âm hán việt: Luân , Luận
    • Nét bút:丶フノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVOP (戈女人心)
    • Bảng mã:U+8BBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 诉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:丶フノノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVHMY (戈女竹一卜)
    • Bảng mã:U+8BC9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 诸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhū
    • Âm hán việt: Chư , Gia
    • Nét bút:丶フ一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVJKA (戈女十大日)
    • Bảng mã:U+8BF8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao