识得 shí dé
volume volume

Từ hán việt: 【thức đắc】

Đọc nhanh: 识得 (thức đắc). Ý nghĩa là: để biết.

Ý Nghĩa của "识得" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

识得 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để biết

to know

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 识得

  • volume volume

    - 知识 zhīshí 贫乏 pínfá 得 dé 可怜 kělián

    - Tri thức nghèo nàn đến thảm thương.

  • volume volume

    - 知识 zhīshí 的 de 问题 wèntí 是 shì 一个 yígè 科学 kēxué 问题 wèntí , 来不得 láibùdé 半点 bàndiǎn 的 de 虚伪 xūwěi 和 hé 骄傲 jiāoào

    - vấn đề nhận thức là một vấn đề khoa học, không thể có tí nào giả dối và kiêu ngạo。

  • volume volume

    - 读书 dúshū 能 néng 得到 dédào 知识 zhīshí

    - Đọc sách có thể thu được kiến ​​thức.

  • volume volume

    - 经 jīng 友人 yǒurén 引见 yǐnjiàn , 得以 déyǐ 认识 rènshí 这位 zhèwèi 前辈 qiánbèi

    - đã được người bạn giới thiệu nhờ vậy mà quen được bậc tiền bối này.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 有 yǒu 知识 zhīshí , 你 nǐ 就 jiù 得 dé 参加 cānjiā 变革 biàngé 现实 xiànshí 的 de 实践 shíjiàn

    - muốn có tri thức, bạn phải tham gia biến đổi thực tiễn hiện thực

  • volume volume

    - 东张西望 dōngzhāngxīwàng , 道听途说 dàotīngtúshuō , 决然 juérán 得不到 débúdào 什么 shénme 完全 wánquán 的 de 知识 zhīshí

    - nhìn xuôi trông ngược, chỉ nghe chuyện vỉa hè, nhất định không thể có được những kiến thức đầy đủ.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 你们 nǐmen 觉得 juéde 这个 zhègè 概念 gàiniàn 似曾相识 sìcéngxiāngshí 了 le 吧 ba ?

    - Hiện tại các bạn cảm thấy khái niệm này hình như đã gặp qua ở đâu đúng không?

  • volume volume

    - 他 tā 觉得 juéde 和 hé 她 tā 似曾相识 sìcéngxiāngshí , 于 yú 某个 mǒugè 古老 gǔlǎo 城市 chéngshì 的 de 街上 jiēshàng

    - Anh ấy cảm giác cô ấy rất quen thuộc, như đã từng gặp ở một con phố cổ nào đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 识›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Shí , Shì , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Thức
    • Nét bút:丶フ丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVRC (戈女口金)
    • Bảng mã:U+8BC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao