诈欺 zhà qī
volume volume

Từ hán việt: 【trá khi】

Đọc nhanh: 诈欺 (trá khi). Ý nghĩa là: lừa dối, gian lận. Ví dụ : - 而是诈欺 Nó làm cho nó trở thành trọng tội gian lận.

Ý Nghĩa của "诈欺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

诈欺 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. lừa dối

deception

✪ 2. gian lận

fraud

Ví dụ:
  • volume volume

    - 而是 érshì 诈欺 zhàqī

    - Nó làm cho nó trở thành trọng tội gian lận.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 诈欺

  • volume volume

    - 而是 érshì 诈欺 zhàqī

    - Nó làm cho nó trở thành trọng tội gian lận.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 媚上 mèishàng 欺下 qīxià

    - Anh ta luôn nịnh bợ người trên ức hiếp kẻ dưới.

  • volume volume

    - 德州 dézhōu 油 yóu 宝宝 bǎobǎo 欺诈 qīzhà 术 shù

    - Con dầu Texas?

  • volume volume

    - 他太面 tātàimiàn 了 le , 容易 róngyì 被 bèi 欺骗 qīpiàn

    - Anh ấy quá nhút nhát, dễ bị lừa gạt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 成立 chénglì 了 le 一个 yígè 诈骗 zhàpiàn 公司 gōngsī

    - Họ đã thành lập một công ty lừa đảo.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 一次 yīcì 邮购 yóugòu 诈欺 zhàqī 中 zhōng 受骗 shòupiàn 了 le

    - Tôi đã bị lừa trong một vụ lừa đảo mua hàng qua thư tín.

  • volume volume

    - 他 tā 怀着 huáizhe 诈取 zhàqǔ 钱财 qiáncái 的 de 目的 mùdì 而 ér 来 lái

    - Anh ta đến với mục đích lừa đảo tiền bạc.

  • - 他 tā 因涉嫌 yīnshèxián 商业 shāngyè 欺诈 qīzhà 被 bèi 警方 jǐngfāng 逮捕 dàibǔ 了 le

    - Anh ấy đã bị cảnh sát bắt vì nghi ngờ gian lận thương mại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 欺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+8 nét)
    • Pinyin: Qī
    • Âm hán việt: Khi
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCNO (廿金弓人)
    • Bảng mã:U+6B3A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 诈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhà
    • Âm hán việt: Trá
    • Nét bút:丶フノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVOS (戈女人尸)
    • Bảng mã:U+8BC8
    • Tần suất sử dụng:Cao