评价分类 píngjià fēnlèi
volume volume

Từ hán việt: 【bình giá phân loại】

Đọc nhanh: 评价分类 (bình giá phân loại). Ý nghĩa là: xếp hạng, phân loại.

Ý Nghĩa của "评价分类" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

评价分类 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xếp hạng, phân loại

rank, classify

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 评价分类

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 在 zài 想 xiǎng 人类 rénlèi 细胞分裂 xìbāofēnliè

    - Về sự phân chia tế bào của con người.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 分类 fēnlèi 商品 shāngpǐn

    - Họ đang phân loại hàng hóa.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 评价 píngjià 让 ràng 她 tā 感到 gǎndào 自卑 zìbēi

    - Đánh giá của anh ấy khiến cô ấy cảm thấy tự ti.

  • volume volume

    - 他 tā 悲观 bēiguān 地 dì 评价 píngjià 了 le 情况 qíngkuàng

    - Anh ấy bi quan đánh giá tình huống.

  • volume volume

    - 动物 dòngwù 的 de 种类 zhǒnglèi 可 kě 分为 fēnwéi 食肉动物 shíròudòngwù 和 hé 食草动物 shícǎodòngwù 两大类 liǎngdàlèi

    - Các loại động vật có thể được chia thành hai loại: động vật ăn thịt và động vật ăn cỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 喝 hē 著 zhù 廉价 liánjià 的 de 香槟酒 xiāngbīnjiǔ 样子 yàngzi 十分 shífēn 放荡 fàngdàng

    - Anh ta đang uống rượu sâm banh giá rẻ, vẻ mặt trông rất thoải mái.

  • volume volume

    - 你 nǐ 对 duì 所有 suǒyǒu 雄性 xióngxìng 动物 dòngwù 的 de 评价 píngjià 都 dōu 这么 zhème 低 dī 吗 ma

    - Đó có phải là toàn bộ loài đực mà bạn đánh giá thấp không

  • volume

    - 你 nǐ 需要 xūyào 客观 kèguān 地 dì 进行 jìnxíng 自我 zìwǒ 评价 píngjià

    - Bạn cần tự đánh giá bản thân một cách khách quan.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 价›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jià , Jiē , Jiè , Jie
    • Âm hán việt: Giá , Giới
    • Nét bút:ノ丨ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOLL (人人中中)
    • Bảng mã:U+4EF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 分›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Fēn , Fèn
    • Âm hán việt: Phân , Phần , Phận
    • Nét bút:ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSH (金尸竹)
    • Bảng mã:U+5206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 类›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét), mễ 米 (+3 nét)
    • Pinyin: Lèi , Lì
    • Âm hán việt: Loại
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDK (火木大)
    • Bảng mã:U+7C7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 评›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Bình
    • Nét bút:丶フ一丶ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVMFJ (戈女一火十)
    • Bảng mã:U+8BC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao