证券投机 zhèngquàn tóujī
volume volume

Từ hán việt: 【chứng khoán đầu cơ】

Đọc nhanh: 证券投机 (chứng khoán đầu cơ). Ý nghĩa là: Đầu cơ chứng khoán.

Ý Nghĩa của "证券投机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

证券投机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đầu cơ chứng khoán

证券投机是利用证券市场的价格波动,试图在极短的时期内牟取暴利的交易行为。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 证券投机

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 俩 liǎ 谈 tán 得 dé 很 hěn 投机 tóujī

    - Hai chúng tôi nói chuyện rất hợp ý nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 想 xiǎng 投机取巧 tóujīqǔqiǎo

    - Anh ta luôn muốn lợi dụng kẽ hở.

  • volume volume

    - 他 tā 跟 gēn 投机倒把 tóujīdǎobǎ 分子 fènzǐ 有 yǒu 瓜葛 guāgé

    - nó có dính líu với bọn đầu cơ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 股市 gǔshì 中 zhōng 投机 tóujī , 赚 zhuàn 了 le 很多 hěnduō 钱 qián

    - Anh ấy đầu cơ trên thị trường chứng khoán, kiếm được nhiều tiền.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 工作 gōngzuò 中 zhōng 非常 fēicháng 投机 tóujī

    - Họ rất ăn ý trong công việc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 想法 xiǎngfǎ 很 hěn 投机 tóujī

    - Suy nghĩ của họ rất hợp nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 讨论 tǎolùn 中 zhōng 很 hěn 投机 tóujī

    - Họ rất ăn ý trong cuộc thảo luận.

  • - 上岗 shànggǎng 前 qián 必须 bìxū 出示 chūshì 有效 yǒuxiào 的 de 司机 sījī 证 zhèng

    - Trước khi làm việc, bạn phải xuất trình giấy phép lái xe hợp lệ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 券›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Quàn
    • Âm hán việt: Khoán
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FQSH (火手尸竹)
    • Bảng mã:U+5238
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 投›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòu , Tóu
    • Âm hán việt: Đầu , Đậu
    • Nét bút:一丨一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHNE (手竹弓水)
    • Bảng mã:U+6295
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 证›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhèng
    • Âm hán việt: Chứng
    • Nét bút:丶フ一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVMYM (戈女一卜一)
    • Bảng mã:U+8BC1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao