讲粗话 jiǎng cūhuà
volume volume

Từ hán việt: 【giảng thô thoại】

Đọc nhanh: 讲粗话 (giảng thô thoại). Ý nghĩa là: nói tục.

Ý Nghĩa của "讲粗话" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

讲粗话 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nói tục

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 讲粗话

  • volume volume

    - 上台 shàngtái 讲话 jiǎnghuà

    - lên bục nói chuyện.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 喜欢 xǐhuan 讲 jiǎng 客套话 kètàohuà

    - Anh ấy không thích nói lời khách sáo.

  • volume volume

    - 他 tā 很会 hěnhuì 讲话 jiǎnghuà

    - Anh ấy rất biết nói chuyện.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 讲话 jiǎnghuà 过程 guòchéng 中曾 zhōngcéng 停下 tíngxià 三次 sāncì 等待 děngdài 掌声 zhǎngshēng 落下 làxià

    - Trong quá trình phát biểu, anh ấy đã dừng lại ba lần để chờ đợi tiếng vỗ tay.

  • volume volume

    - 他 tā 接着 jiēzhe 话头 huàtóu 往下 wǎngxià 讲 jiǎng

    - anh ấy nói tiếp câu chuyện.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 讲话 jiǎnghuà 很 hěn 流畅 liúchàng

    - Lời nói của anh ấy rất trôi chảy.

  • volume volume

    - 不要 búyào 讲 jiǎng 这样 zhèyàng 相互 xiānghù 捧场 pěngchǎng 的话 dehuà

    - Đừng nói những lời tâng bốc nhau như vậy

  • volume volume

    - 他 tā 兴奋 xīngfèn 得 dé 很 hěn , 把 bǎ 要 yào 讲 jiǎng 的话 dehuà 一股脑儿 yīgǔnǎoer 都 dōu 讲 jiǎng 出来 chūlái 了 le

    - anh ấy rất phấn khởi, nói một mạch những điều muốn nói.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 粗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+5 nét)
    • Pinyin: Cū
    • Âm hán việt: Thô , Thố
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDBM (火木月一)
    • Bảng mã:U+7C97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 讲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiǎng
    • Âm hán việt: Giảng
    • Nét bút:丶フ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVTT (戈女廿廿)
    • Bảng mã:U+8BB2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 话›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Thoại
    • Nét bút:丶フノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVHJR (戈女竹十口)
    • Bảng mã:U+8BDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao