北京话 běijīng huà
volume volume

Từ hán việt: 【bắc kinh thoại】

Đọc nhanh: 北京话 (bắc kinh thoại). Ý nghĩa là: phương ngôn Bắc Kinh; tiếng Bắc Kinh. Ví dụ : - 一口道地的北京话。 tiếng Bắc Kinh chính cống.. - 在我听来、上海话和北京话几乎完全不同。 Đối với tôi, cuộc sống ở Thượng Hải và cuộc sống ở Bắc Kinh gần như hoàn toàn không giống nhau.

Ý Nghĩa của "北京话" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

北京话 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phương ngôn Bắc Kinh; tiếng Bắc Kinh

北京的汉语方言

Ví dụ:
  • volume volume

    - 一口 yīkǒu 道 dào 地 dì 的 de 北京 běijīng 话 huà

    - tiếng Bắc Kinh chính cống.

  • volume volume

    - 在 zài 我 wǒ 听 tīng 来 lái 、 上海 shànghǎi 话 huà 和 hé 北京 běijīng 话 huà 几乎 jīhū 完全 wánquán 不同 bùtóng

    - Đối với tôi, cuộc sống ở Thượng Hải và cuộc sống ở Bắc Kinh gần như hoàn toàn không giống nhau.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 北京话

  • volume volume

    - 北京 běijīng 话管 huàguǎn 关系 guānxì 好 hǎo 叫 jiào 关系 guānxì 铁 tiě

    - Tiếng Bắc Kinh gọi quan hệ tốt là "quan hệ thép".

  • volume volume

    - 京广铁路 jīngguǎngtiělù 是 shì 中国 zhōngguó 南北 nánběi 交通 jiāotōng 的 de 大动脉 dàdòngmài

    - Tuyến đường sắt Bắc Kinh Quảng Châu là tuyến đường huyết mạch Nam Bắc Trung Quốc.

  • volume volume

    - 不但 bùdàn 我 wǒ 去 qù 北京 běijīng , 他 tā 也 yě 去 qù

    - Không chỉ tôi đi Bắc Kinh, mà anh ấy cũng đi.

  • volume volume

    - 上个星期 shànggexīngqī 我 wǒ 去 qù 了 le 北京 běijīng

    - Tuần trước tôi đã đi Bắc Kinh.

  • volume volume

    - 一口 yīkǒu 道 dào 地 dì 的 de 北京 běijīng 话 huà

    - tiếng Bắc Kinh chính cống.

  • volume volume

    - 在 zài 我 wǒ 听 tīng 来 lái 、 上海 shànghǎi 话 huà 和 hé 北京 běijīng 话 huà 几乎 jīhū 完全 wánquán 不同 bùtóng

    - Đối với tôi, cuộc sống ở Thượng Hải và cuộc sống ở Bắc Kinh gần như hoàn toàn không giống nhau.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 去 qù 中国 zhōngguó , 北京 běijīng 绝对 juéduì 非去不可 fēiqùbùkě 。 假使 jiǎshǐ 非去不可 fēiqùbùkě 的话 dehuà , 她 tā 就 jiù 得 dé 去 qù

    - Nếu bạn đến Trung Quốc, Bắc Kinh nhất định phải đi. Giả sử không đi không được, thì cô ấy phải đi.

  • volume volume

    - 从 cóng 广州 guǎngzhōu 去 qù 北京 běijīng 要 yào 经过 jīngguò 武汉 wǔhàn

    - Từ Quảng Châu đi Bắc Kinh phải đi qua Vũ Hán.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 京›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+6 nét)
    • Pinyin: Jīng
    • Âm hán việt: Kinh , Nguyên
    • Nét bút:丶一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+4EAC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 北›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tỷ 匕 (+3 nét)
    • Pinyin: Běi , Bèi
    • Âm hán việt: Bắc , Bối , Bội
    • Nét bút:丨一一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LMP (中一心)
    • Bảng mã:U+5317
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 话›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Thoại
    • Nét bút:丶フノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVHJR (戈女竹十口)
    • Bảng mã:U+8BDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao