记取 jìqǔ
volume volume

Từ hán việt: 【ký thủ】

Đọc nhanh: 记取 (ký thủ). Ý nghĩa là: ghi nhớ; nhớ lấy (giáo huấn, dặn dò). Ví dụ : - 一个优等生蜕变为小偷,这种教训值得记取。 Một học sinh ưu tú biến chất thành tên trộm, bài học này đáng phải ghi nhớ.

Ý Nghĩa của "记取" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

记取 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ghi nhớ; nhớ lấy (giáo huấn, dặn dò)

记住 (教训、嘱咐等)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 一个 yígè 优等生 yōuděngshēng 蜕变 tuìbiàn 为 wèi 小偷 xiǎotōu , 这种 zhèzhǒng 教训 jiàoxun 值得 zhíde 记取 jìqǔ

    - Một học sinh ưu tú biến chất thành tên trộm, bài học này đáng phải ghi nhớ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 记取

  • volume volume

    - 一部 yībù 记录片 jìlùpiàn

    - một bộ phim tài liệu

  • volume volume

    - 一面 yímiàn 听讲 tīngjiǎng , 一面 yímiàn 记笔记 jìbǐjì

    - vừa nghe giảng vừa ghi chép.

  • volume volume

    - 一记 yījì 毁灭性 huǐmièxìng 的 de 左 zuǒ 钩拳 gōuquán

    - Một cú móc trái tàn khốc!

  • volume volume

    - 鲍威尔 bàowēiěr 取出 qǔchū 了 le 她们 tāmen 的 de 胚胎 pēitāi

    - Powell đã loại bỏ các phôi tạo ra chúng

  • volume volume

    - 一位 yīwèi 记者 jìzhě 报道 bàodào 了 le 这个 zhègè 消息 xiāoxi

    - Một vị phóng viên đưa tin.

  • volume volume

    - 一个 yígè 优等生 yōuděngshēng 蜕变 tuìbiàn 为 wèi 小偷 xiǎotōu , 这种 zhèzhǒng 教训 jiàoxun 值得 zhíde 记取 jìqǔ

    - Một học sinh ưu tú biến chất thành tên trộm, bài học này đáng phải ghi nhớ.

  • volume volume

    - 一 yī 晚 wǎn 放映 fàngyìng 三个 sāngè 同一 tóngyī 主题 zhǔtí 的 de 访问记 fǎngwènjì 实 shí 真是 zhēnshi 小题大做 xiǎotídàzuò

    - Buổi chiếu ba bản ghi chứng về cuộc phỏng vấn cùng một chủ đề trong một đêm thật là quá đáng.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 把 bǎ 记者 jìzhě 招待会 zhāodāihuì 取消 qǔxiāo

    - Tôi có một cuộc họp báo để hủy bỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 取›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Jù , Qū , Qǔ
    • Âm hán việt: Thủ , Tụ
    • Nét bút:一丨丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SJE (尸十水)
    • Bảng mã:U+53D6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 记›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kí , Ký
    • Nét bút:丶フフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSU (戈女尸山)
    • Bảng mã:U+8BB0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao