记分员 jìfēn yuán
volume volume

Từ hán việt: 【ký phân viên】

Đọc nhanh: 记分员 (ký phân viên). Ý nghĩa là: Người tính điểm.

Ý Nghĩa của "记分员" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

记分员 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Người tính điểm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 记分员

  • volume volume

    - 记分员 jìfēnyuán

    - người ghi điểm.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 分别 fēnbié 对待 duìdài 员工 yuángōng 的 de 表现 biǎoxiàn

    - Công ty đối xử khác nhau theo hiệu suất của nhân viên.

  • volume volume

    - 代表团 dàibiǎotuán 的 de 部分 bùfèn 团员 tuányuán 已 yǐ 先期到达 xiānqīdàodá

    - một số thành viên của đoàn đại biểu đã đến trước。

  • volume volume

    - 分公司 fēngōngsī 正在 zhèngzài 招聘员工 zhāopìnyuángōng

    - Chi nhánh đang tuyển dụng nhân viên.

  • volume volume

    - 仅 jǐn 三分之一 sānfēnzhīyī 的 de 成员 chéngyuán 出席 chūxí 了 le 会议 huìyì

    - Chỉ một phần ba số thành viên có mặt tại cuộc họp.

  • volume volume

    - 今儿 jīner 下午 xiàwǔ 的 de 活儿 huóer 是 shì 小李 xiǎolǐ 替 tì 我 wǒ 干 gàn 的 de , 工分 gōngfēn 不能 bùnéng 记在 jìzài 我 wǒ 的 de 名下 míngxià

    - công việc chiều nay là do cậu Lý làm thay tôi, công điểm không ghi vào tên tôi được.

  • - 上楼 shànglóu 时间 shíjiān 通常 tōngcháng 是 shì 在 zài 登记 dēngjì 后 hòu 的 de 几分钟 jǐfēnzhōng 之内 zhīnèi

    - Thời gian lên phòng thường là trong vài phút sau khi làm thủ tục đăng ký.

  • - 在 zài 前台 qiántái 办理 bànlǐ 入住 rùzhù 酒店 jiǔdiàn 登记手续 dēngjìshǒuxù 时 shí , 工作人员 gōngzuòrényuán 会为 huìwèi 您 nín 提供 tígōng 房卡 fángkǎ

    - Khi làm thủ tục đăng ký khách sạn tại quầy lễ tân, nhân viên sẽ cung cấp thẻ phòng cho bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 分›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Fēn , Fèn
    • Âm hán việt: Phân , Phần , Phận
    • Nét bút:ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSH (金尸竹)
    • Bảng mã:U+5206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 员›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yún , Yùn
    • Âm hán việt: Viên , Vân
    • Nét bút:丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RBO (口月人)
    • Bảng mã:U+5458
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 记›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kí , Ký
    • Nét bút:丶フフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSU (戈女尸山)
    • Bảng mã:U+8BB0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao