认识论 rènshílùn
volume volume

Từ hán việt: 【nhận thức luận】

Đọc nhanh: 认识论 (nhận thức luận). Ý nghĩa là: nhận thức luận.

Ý Nghĩa của "认识论" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

认识论 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhận thức luận

关于人类认识的来源、发展过程,以及认识与实践的关系的学说由于对思维和存在何者为第一性的不同回答,分成唯心主义认识论和唯物主义认识论

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 认识论

  • volume volume

    - 辩证唯物主义 biànzhèngwéiwùzhǔyì 的 de 认识论 rènshílùn

    - nhận thức luận duy vật biện chứng

  • volume volume

    - 他们 tāmen 才 cái 认识 rènshí 不久 bùjiǔ , 谈不上 tánbùshàng 莫逆之交 mònìzhījiāo

    - Bọn họ mới quen biết không lâu, chưa tới mức gọi là tâm đầu ý hợp.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 你 nǐ 认 rèn 不 bù 认识 rènshí 他 tā 都 dōu 无所谓 wúsuǒwèi

    - Cậu quen anh ta hay không không quan trọng.

  • volume volume

    - 人 rén 还 hái 不 bù 认识 rènshí , 更 gèng 不用说 búyòngshuō 交情 jiāoqing 了 le

    - Người còn chưa quen, nói gì tới quan hệ.

  • volume volume

    - 他 tā 未 wèi 做 zuò 认真 rènzhēn 的 de 调查 diàochá 就 jiù 仓促 cāngcù 做出 zuòchū 了 le 结论 jiélùn

    - Anh ta đã đưa ra kết luận một cách vội vã mà không tiến hành một cuộc điều tra nghiêm túc.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 出差 chūchāi 期间 qījiān 认识 rènshí 我 wǒ

    - Anh ấy quen tôi khi đi công tác.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这儿 zhèér 住 zhù 可是 kěshì 有 yǒu 年头 niántóu 了 le , 大人 dàrén 小孩 xiǎohái 没有 méiyǒu 不 bù 认识 rènshí 他 tā 的 de

    - ông ấy sống ở đây đã rất nhiều năm rồi, trẻ con người lớn không có ai không biết không ông ấy,

  • volume volume

    - 于是 yúshì 他 tā 就 jiù 在 zài 马里兰州 mǎlǐlánzhōu 认识 rènshí 了 le 一位 yīwèi

    - Anh ta tìm thấy một phụ nữ ở Maryland tốt nghiệp loại ưu

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 认›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Rèn
    • Âm hán việt: Nhận
    • Nét bút:丶フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVO (戈女人)
    • Bảng mã:U+8BA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 论›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún , Lùn
    • Âm hán việt: Luân , Luận
    • Nét bút:丶フノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVOP (戈女人心)
    • Bảng mã:U+8BBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 识›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Shí , Shì , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Thức
    • Nét bút:丶フ丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVRC (戈女口金)
    • Bảng mã:U+8BC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao