计时 jìshí
volume volume

Từ hán việt: 【kế thì】

Đọc nhanh: 计时 (kế thì). Ý nghĩa là: tính theo thời gian. Ví dụ : - 倒数计时 đếm ngược thời gian. - 攻你右侧倒计时 Tôi đang đến bên phải của bạn. - 倒计时怎么样 Làm thế nào về một đếm ngược?

Ý Nghĩa của "计时" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

计时 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tính theo thời gian

按照劳动时间多少技术熟练程度来计算

Ví dụ:
  • volume volume

    - 倒数 dàoshǔ 计时 jìshí

    - đếm ngược thời gian

  • volume volume

    - 攻 gōng 你 nǐ 右侧 yòucè 倒计时 dàojìshí

    - Tôi đang đến bên phải của bạn

  • volume volume

    - 倒计时 dàojìshí 怎么样 zěnmeyàng

    - Làm thế nào về một đếm ngược?

  • volume volume

    - 倒计时 dàojìshí 已经 yǐjīng 开始 kāishǐ 了 le

    - Đếm ngược đã bắt đầu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 更 gèng 希望 xīwàng 我来 wǒlái 倒计时 dàojìshí 吗 ma

    - Bạn có muốn rằng tôi đã đếm ngược không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 计时

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 位 wèi 时装 shízhuāng 设计师 shèjìshī

    - Anh ấy là một nhà thiết kế thời trang.

  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 到 dào 了 le 迫于 pòyú 生计 shēngjì 无法 wúfǎ 避开 bìkāi 的 de 时候 shíhou , 才 cái 会 huì 不得已而为之 bùdéyǐérwéizhī

    - Chỉ khi buộc phải kiếm sống không thể tránh khỏi, đó mới là phương sách cuối cùng.

  • volume volume

    - 古人 gǔrén 用点 yòngdiǎn 来 lái 计算 jìsuàn 时间 shíjiān

    - Người xưa dùng điểm để tính thời gian.

  • volume volume

    - 当 dāng 你 nǐ 不 bù 工作 gōngzuò 时 shí 计划 jìhuà 做些 zuòxiē 趣事 qùshì

    - Khi bạn không làm việc thì nghĩ làm những điều thú vị đi.

  • volume volume

    - 倒计时 dàojìshí 还 hái 剩 shèng 五分钟 wǔfēnzhōng

    - Đếm ngược còn 5 phút nữa.

  • volume volume

    - 从 cóng 这个 zhègè 时候 shíhou 起 qǐ , 他们 tāmen 的 de 演戏 yǎnxì 计划 jìhuà 就 jiù 开始 kāishǐ 了 le

    - Kể từ lúc này, kế hoạch diễn kịch của họ bắt đầu.

  • volume volume

    - 复杂 fùzá 的 de 设计 shèjì 耗时 hàoshí 很 hěn 久 jiǔ

    - Thiết kế phức tạp tốn rất nhiều thời gian.

  • volume volume

    - 你 nǐ 更 gèng 希望 xīwàng 我来 wǒlái 倒计时 dàojìshí 吗 ma

    - Bạn có muốn rằng tôi đã đếm ngược không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 计›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kê , Kế
    • Nét bút:丶フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVJ (戈女十)
    • Bảng mã:U+8BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao