计数 jìshù
volume volume

Từ hán việt: 【kế số】

Đọc nhanh: 计数 (kế số). Ý nghĩa là: tính toán.

Ý Nghĩa của "计数" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

计数 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tính toán

数数或计算

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 计数

  • volume volume

    - 不计其数 bùjìqíshù 的 de 罗曼史 luómànshǐ 与 yǔ 童话 tónghuà

    - Vô số câu chuyện tình lãng mạng và truyện cổ tích.

  • volume volume

    - 区区 qūqū 之数 zhīshù , 不必 bùbì 计较 jìjiào

    - con số nhỏ nhoi; không cần so đo.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 收到 shōudào 了 le 数以百计 shùyǐbǎijì 的 de 申请 shēnqǐng

    - Chúng tôi đã nhận được hàng trăm đơn đăng ký.

  • volume volume

    - 不 bù 值得 zhíde 为 wèi 这样 zhèyàng 的 de 小数目 xiǎoshùmù 斤斤计较 jīnjīnjìjiào

    - Không đáng để tính toán chi li cho một con số nhỏ như vậy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 计算 jìsuàn 数儿 shùér

    - Họ đang tính toán các con số.

  • volume volume

    - 我用 wǒyòng 筹 chóu 计数 jìshù

    - Tôi dùng thẻ đếm số.

  • volume volume

    - 台下 táixià 数以千计 shùyǐqiānjì 的 de 人 rén

    - Phải có hàng ngàn người.

  • volume volume

    - 她 tā 估计 gūjì 出来 chūlái 了 le 货物 huòwù 的 de 数量 shùliàng

    - Cô ấy đã ước tính được số lượng hàng hóa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 数›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+9 nét)
    • Pinyin: Cù , Shǔ , Shù , Shuò
    • Âm hán việt: Sác , Số , Sổ , Xúc
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FVOK (火女人大)
    • Bảng mã:U+6570
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 计›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kê , Kế
    • Nét bút:丶フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVJ (戈女十)
    • Bảng mã:U+8BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao