计时员 jìshí yuán
volume volume

Từ hán việt: 【kế thì viên】

Đọc nhanh: 计时员 (kế thì viên). Ý nghĩa là: Trọng tài bấm giờ.

Ý Nghĩa của "计时员" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

计时员 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Trọng tài bấm giờ

计时员是Timekeeper开发的一款软件,软件版本为V0.4b。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 计时员

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 规定 guīdìng 员工 yuángōng 按时 ànshí 完成 wánchéng 任务 rènwù

    - Công ty quy định nhân viên hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.

  • volume volume

    - 倒数 dàoshǔ 计时 jìshí

    - đếm ngược thời gian

  • volume volume

    - 倒计时 dàojìshí 怎么样 zěnmeyàng

    - Làm thế nào về một đếm ngược?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 计划 jìhuà 在 zài 下个季度 xiàgejìdù 裁员 cáiyuán

    - Họ dự định cắt giảm nhân sự vào quý sau.

  • volume volume

    - 从 cóng 这个 zhègè 时候 shíhou 起 qǐ , 他们 tāmen 的 de 演戏 yǎnxì 计划 jìhuà 就 jiù 开始 kāishǐ 了 le

    - Kể từ lúc này, kế hoạch diễn kịch của họ bắt đầu.

  • volume volume

    - 他 tā 小时候 xiǎoshíhou 梦想 mèngxiǎng 着 zhe 当 dāng 一名 yīmíng 飞行员 fēixíngyuán

    - từ thời còn nhỏ, anh ấy đã mong ước được trở thành một phi hành gia.

  • volume volume

    - 倒计时 dàojìshí 已经 yǐjīng 开始 kāishǐ 了 le

    - Đếm ngược đã bắt đầu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 临时 línshí 速递 sùdì 员侯默 yuánhóumò · 辛普森 xīnpǔsēn 吗 ma

    - Bạn có phải là người chuyển phát nhanh Homer Simpson không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 员›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yún , Yùn
    • Âm hán việt: Viên , Vân
    • Nét bút:丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RBO (口月人)
    • Bảng mã:U+5458
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 计›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kê , Kế
    • Nét bút:丶フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVJ (戈女十)
    • Bảng mã:U+8BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao