警察制服 jǐngchá zhìfú
volume volume

Từ hán việt: 【cảnh sát chế phục】

Đọc nhanh: 警察制服 (cảnh sát chế phục). Ý nghĩa là: Đồng phục cảnh sát.

Ý Nghĩa của "警察制服" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

警察制服 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đồng phục cảnh sát

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 警察制服

  • volume volume

    - 警察 jǐngchá 制服 zhìfú 了 le 犯罪 fànzuì

    - Cảnh sát đã khống chế tên tội phạm.

  • volume volume

    - 那些 nèixiē 犯人 fànrén 被 bèi 警察 jǐngchá 轻而易举 qīngéryìjǔ 地 dì 制服 zhìfú 了 le

    - Những tên tù nhân đó đã bị cảnh sát dễ dàng bắt giữ.

  • volume volume

    - 他 tā 不让 bùràng 警察 jǐngchá 搜 sōu 他 tā 的 de 衣服 yīfú

    - Anh ấy không để cho cảnh sát lục soát quần áo.

  • volume volume

    - 警察 jǐngchá 成功 chénggōng 制伏 zhìfú 了 le 歹徒 dǎitú

    - Cảnh sát đã chế ngự thành công bọn côn đồ.

  • volume volume

    - 警察 jǐngchá 制止 zhìzhǐ 了 le 犯罪行为 fànzuìxíngwéi

    - Cảnh sát đã ngăn chặn hành vi phạm tội.

  • volume volume

    - 警察 jǐngchá 制止 zhìzhǐ 了 le 他们 tāmen 的 de 争吵 zhēngchǎo

    - Cảnh sát đã ngăn chặn cuộc cãi nhau của họ.

  • volume volume

    - 警察 jǐngchá 的 de 制服 zhìfú 很 hěn 威严 wēiyán

    - Đồng phục của cảnh sát rất uy nghiêm.

  • volume volume

    - 警察 jǐngchá 大批 dàpī 出动 chūdòng , 以 yǐ 制止 zhìzhǐ 骚乱 sāoluàn

    - Cảnh sát đã xuất phát hàng loạt để đình chỉ cuộc bạo động.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 制›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Chế
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBLN (竹月中弓)
    • Bảng mã:U+5236
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 察›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+11 nét)
    • Pinyin: Chá
    • Âm hán việt: Sát
    • Nét bút:丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JBOF (十月人火)
    • Bảng mã:U+5BDF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 服›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+4 nét)
    • Pinyin: Bì , Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phục
    • Nét bút:ノフ一一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BSLE (月尸中水)
    • Bảng mã:U+670D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 警›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+12 nét)
    • Pinyin: Jǐng
    • Âm hán việt: Cảnh
    • Nét bút:一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TKYMR (廿大卜一口)
    • Bảng mã:U+8B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao