言者无罪,闻者足戒 yán zhě wú zuì, wén zhě zú jiè
volume volume

Từ hán việt: 【ngôn giả vô tội văn giả tú giới】

Đọc nhanh: 言者无罪,闻者足戒 (ngôn giả vô tội văn giả tú giới). Ý nghĩa là: kẻ nói vô tội, người nghe răn mình (cho dù ý kiến không hoàn toàn chính xác, người bị phê bình vốn không có lỗi đó, nhưng cũng lấy đó để răn mình).

Ý Nghĩa của "言者无罪,闻者足戒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

言者无罪,闻者足戒 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kẻ nói vô tội, người nghe răn mình (cho dù ý kiến không hoàn toàn chính xác, người bị phê bình vốn không có lỗi đó, nhưng cũng lấy đó để răn mình)

尽管意见不完全正确,提出批评的人并没有罪,被批评的人即使没有对方所说的错 误,也大可以拿听到的话来警惕自己

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 言者无罪,闻者足戒

  • volume volume

    - 殉教 xùnjiào 行为 xíngwéi , 是 shì 无德无能 wúdéwúnéng 者 zhě 可以 kěyǐ 一举成名 yījǔchéngmíng 的 de 惟一 wéiyī 途径 tújìng

    - Hành động hy sinh mạng là con đường duy nhất mà những người không có đức hạnh và tài năng có thể nổi tiếng chỉ trong một lần.

  • volume volume

    - 言 yán 者 zhě 无心 wúxīn , 听者 tīngzhě 有意 yǒuyì

    - kẻ nói vô tình, người nghe hữu ý.

  • volume volume

    - 讣闻 fùwén 死亡 sǐwáng 后 hòu 发表 fābiǎo 的 de 通告 tōnggào , 有时 yǒushí 附有 fùyǒu 死者 sǐzhě 简要 jiǎnyào 传记 zhuànjì

    - Thông báo được phát ra sau khi nghe tin đồn về cái chết, đôi khi đi kèm với một bản tóm tắt tiểu sử của người đã qua đời.

  • volume volume

    - 论者 lùnzhě 之 zhī 言 yán , 一 yī 似 shì 管窥 guǎnkuī 虎 hǔ 欤 yú

    - lời của kẻ bình luận, há phải như nhìn cọp qua cái ống sao!

  • volume volume

    - 不知者 bùzhīzhě 不罪 bùzuì 我 wǒ 看 kàn 就算 jiùsuàn 了 le 吧 ba

    - Không biết không có tội, tôi thấy hay là bỏ đi.

  • volume volume

    - 言者谆谆 yánzhězhūnzhūn , 听者 tīngzhě 藐 miǎo 藐 miǎo ( 说 shuō 的 de 人 rén 很 hěn 诚恳 chéngkěn , 听 tīng 的 de 人 rén 却 què 不 bù 放在心上 fàngzàixīnshàng )

    - người nói ân cần, người nghe hờ hững.

  • volume volume

    - 言 yán 者 zhě 无意 wúyì 听者有心 tīngzhěyǒuxīn 她 tā 把头 bǎtóu 拼命 pīnmìng 低 dī 下来 xiàlai

    - Cô cúi đầu tuyệt vọng vì người nói không có chủ ý và người nghe có chủ ý.

  • volume volume

    - 言者谆谆 yánzhězhūnzhūn , 听 tīng 着 zhe 藐 miǎo 藐 miǎo

    - người nói thì thiết tha, người nghe thì thờ ơ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 戒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiè
    • Âm hán việt: Giới
    • Nét bút:一一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IT (戈廿)
    • Bảng mã:U+6212
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 罪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Võng 网 (+8 nét)
    • Pinyin: Zuì
    • Âm hán việt: Tội
    • Nét bút:丨フ丨丨一丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WLLMY (田中中一卜)
    • Bảng mã:U+7F6A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 者›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lão 老 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhě , Zhū
    • Âm hán việt: Giả
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKA (十大日)
    • Bảng mã:U+8005
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 言›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+0 nét)
    • Pinyin: Yán , Yàn , Yín
    • Âm hán việt: Ngân , Ngôn
    • Nét bút:丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMR (卜一一口)
    • Bảng mã:U+8A00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 足›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Túc 足 (+0 nét)
    • Pinyin: Jù , Zú
    • Âm hán việt: Tú , Túc
    • Nét bút:丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:RYO (口卜人)
    • Bảng mã:U+8DB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 闻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Môn 門 (+6 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn , Vặn
    • Nét bút:丶丨フ一丨丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSSJ (中尸尸十)
    • Bảng mã:U+95FB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao