鉴戒 jiànjiè
volume volume

Từ hán việt: 【giám giới】

Đọc nhanh: 鉴戒 (giám giới). Ý nghĩa là: rút kinh nghiệm; làm gương; điều răn; làm mẫu; rút bài học; giám giới.

Ý Nghĩa của "鉴戒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鉴戒 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rút kinh nghiệm; làm gương; điều răn; làm mẫu; rút bài học; giám giới

可以使人警惕的事情

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鉴戒

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 我 wǒ 当成 dàngchéng 亲兄弟 qīnxiōngdì 一样 yīyàng , 时时 shíshí 劝戒 quànjiè 我 wǒ , 帮助 bāngzhù 我 wǒ

    - anh ấy xem tôi như anh em ruột, thường xuyên khuyên răn và giúp đỡ tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 发现 fāxiàn 新 xīn 国家 guójiā 对 duì 他 tā 这个 zhègè 新 xīn 国王 guówáng 充满 chōngmǎn 了 le 戒心 jièxīn

    - Ông nhận thấy quốc gia mới đang cảnh giác với vị vua mới của mình.

  • volume volume

    - 静心 jìngxīn 鉴析 jiànxī 这 zhè 情况 qíngkuàng

    - Bình tĩnh xem xét phân tích tình hình này.

  • volume volume

    - 他 tā 得 dé 了 le 戒断 jièduàn 综合征 zōnghézhēng

    - Anh ta đang rút tiền.

  • volume volume

    - 他 tā 常常 chángcháng 勸戒 quànjiè 孩子 háizi 们 men

    - Ông ta thường khuyên răn các con.

  • volume volume

    - 他 tā 成功 chénggōng 戒烟 jièyān 了 le

    - Anh ấy đã cai thuốc lá thành công.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 戒指 jièzhi 放在 fàngzài 了 le 桌子 zhuōzi 上 shàng

    - Anh ấy đặt chiếc nhẫn lên bàn.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 钻石 zuànshí 从 cóng 戒指 jièzhi 上 shàng 抠 kōu 了 le 下来 xiàlai

    - Anh ấy đã khẩy viên kim cương ra khỏi chiếc nhẫn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 戒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiè
    • Âm hán việt: Giới
    • Nét bút:一一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IT (戈廿)
    • Bảng mã:U+6212
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鉴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Giám
    • Nét bút:丨丨ノ一丶ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIC (中戈金)
    • Bảng mã:U+9274
    • Tần suất sử dụng:Cao