大插屏 dà chā píng
volume volume

Từ hán việt: 【đại sáp bình】

Đọc nhanh: 大插屏 (đại sáp bình). Ý nghĩa là: màn che lớn; bình phong lớn.

Ý Nghĩa của "大插屏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大插屏 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. màn che lớn; bình phong lớn

放在穿堂中的大屏风,作装饰、遮挡视线用

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大插屏

  • volume volume

    - 他 tā 插队 chāduì 后 hòu 被 bèi 大家 dàjiā 批评 pīpíng 了 le

    - Anh ấy bị mọi người phê bình sau khi chen hàng.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 在 zài 排队 páiduì , 不要 búyào 插队 chāduì

    - Mọi người đều đang xếp hàng, đừng chen ngang vào hàng.

  • volume volume

    - 大人 dàrén 说话 shuōhuà , 小孩儿 xiǎoháier 别 bié 插嘴 chāzuǐ

    - người lớn nói chuyện trẻ con không được chen vào.

  • volume volume

    - 《 大众 dàzhòng 菜谱 càipǔ 》

    - sách dạy nấu ăn phổ thông

  • volume volume

    - 大人 dàrén 说话 shuōhuà , 小孩子 xiǎoháizi 家 jiā 不要 búyào 插嘴 chāzuǐ !

    - Người lớn nói chuyện, trẻ con đừng chõ mồm vào

  • volume volume

    - 大人 dàrén 、 孩子 háizi 花插 huāchā 着 zhe 坐在 zuòzài 树阴 shùyīn 下 xià 听 tīng 评书 píngshū

    - người lớn con nít cùng ngồi dưới gốc cây nghe bình sách.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 电视 diànshì 的 de 屏幕 píngmù 越来越 yuèláiyuè 大 dà

    - Bây giờ màn hình TV ngày càng lớn hơn.

  • volume volume

    - 广告 guǎnggào 挤占 jǐzhàn 了 le 大量 dàliàng 的 de 屏幕 píngmù 空间 kōngjiān

    - Quảng cáo chiếm dụng rất nhiều không gian màn hình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 屏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+6 nét)
    • Pinyin: Bīng , Bǐng , Bìng , Píng
    • Âm hán việt: Bình , Bính , Phanh
    • Nét bút:フ一ノ丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:STT (尸廿廿)
    • Bảng mã:U+5C4F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 插›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Chā
    • Âm hán việt: Sáp , Tháp , Tráp
    • Nét bút:一丨一ノ一丨ノ丨一フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHJX (手竹十重)
    • Bảng mã:U+63D2
    • Tần suất sử dụng:Cao