觅索 mì suǒ
volume volume

Từ hán việt: 【mịch tác】

Đọc nhanh: 觅索 (mịch tác). Ý nghĩa là: dạo tìm.

Ý Nghĩa của "觅索" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

觅索 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dạo tìm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 觅索

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 听 tīng 劝告 quàngào , 索性 suǒxìng 不管 bùguǎn 他 tā 了 le

    - Anh ta không nghe lời khuyên, đành mặc kệ anh ta vậy.

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 找寻 zhǎoxún 关键 guānjiàn 线索 xiànsuǒ

    - Anh ấy nỗ lực tìm kiếm manh mối quan trọng.

  • volume volume

    - 麻索 másuǒ

    - dây đay.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 房间 fángjiān 里 lǐ 磕磕绊绊 kēkebànbàn 地 dì 摸索 mōsuo 电灯 diàndēng 的 de 开关 kāiguān

    - Anh ta vụng về trong phòng, mò mẫm tìm công tắc đèn.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 公司 gōngsī 提出 tíchū 索赔 suǒpéi

    - Anh ấy yêu cầu công ty bồi thường.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 探索 tànsuǒ 事物 shìwù 的 de 本质 běnzhì

    - Anh ấy thích khám phá bản chất của sự vật.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 搜索 sōusuǒ 失踪 shīzōng 的 de 人 rén

    - Anh ấy đang tìm kiếm người mất tích.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 探索 tànsuǒ 偏僻 piānpì 的 de 地方 dìfāng

    - Anh ấy thích khám phá những nơi hẻo lánh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 索›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sách , Tác
    • Nét bút:一丨丶フフフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBVIF (十月女戈火)
    • Bảng mã:U+7D22
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 觅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Trảo 爪 (+4 nét), kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Mì
    • Âm hán việt: Mịch
    • Nét bút:ノ丶丶ノ丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BBHU (月月竹山)
    • Bảng mã:U+89C5
    • Tần suất sử dụng:Cao