观光者 guānguāng zhě
volume volume

Từ hán việt: 【quan quang giả】

Đọc nhanh: 观光者 (quan quang giả). Ý nghĩa là: Người đi ngắm cảnh.

Ý Nghĩa của "观光者" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Du Lịch

观光者 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Người đi ngắm cảnh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 观光者

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 沿着 yánzhe 海岸线 hǎiànxiàn 划船 huáchuán 观光 guānguāng

    - Chúng tôi đi thuyền dọc theo đường bờ biển để tham quan.

  • volume volume

    - 患者 huànzhě 要 yào 保持 bǎochí 乐观 lèguān

    - Người bệnh phải giữ lạc quan.

  • volume volume

    - 我 wǒ 只是 zhǐshì 客观 kèguān 的 de 观察者 guāncházhě

    - Tôi là một người quan sát khách quan.

  • volume volume

    - 仅剩 jǐnshèng 的 de 选择 xuǎnzé 是 shì 找到 zhǎodào 一位 yīwèi 公正 gōngzhèng 的 de 旁观者 pángguānzhě

    - Lựa chọn còn lại duy nhất là tìm một người quan sát khách quan

  • volume volume

    - 楼阁 lóugé 建成 jiànchéng 后 hòu , 观瞻 guānzhān 者 zhě 络绎不绝 luòyìbùjué

    - sau khi toà lâu đài xây dựng xong, khách đến tham quan không ngớt.

  • volume volume

    - 作者 zuòzhě 的 de 观点 guāndiǎn 很 hěn 独特 dútè

    - Tác giả có cái nhìn rất riêng.

  • volume volume

    - 学者 xuézhě 的 de 观点 guāndiǎn 很 hěn 独特 dútè

    - Quan điểm của học giả rất độc đáo.

  • volume volume

    - 他 tā 陪同 péitóng 我们 wǒmen 在 zài 上海 shànghǎi 各处 gèchù 观光 guānguāng 了 le 一番 yīfān

    - Anh ấy đưa chúng tôi đi tham quan khắp Thượng Hải.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 光›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Guāng
    • Âm hán việt: Quang
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMU (火一山)
    • Bảng mã:U+5149
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 者›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lão 老 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhě , Zhū
    • Âm hán việt: Giả
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKA (十大日)
    • Bảng mã:U+8005
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 观›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+2 nét)
    • Pinyin: Guān , Guàn
    • Âm hán việt: Quan , Quán
    • Nét bút:フ丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EBHU (水月竹山)
    • Bảng mã:U+89C2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao