见闻 jiànwén
volume volume

Từ hán việt: 【kiến văn】

Đọc nhanh: 见闻 (kiến văn). Ý nghĩa là: kiến thức; hiểu biết; sự từng trải; điều mắt thấy tai nghe. Ví dụ : - 他的见闻让他成为专家。 Hiểu biết của anh ấy đã khiến anh trở thành chuyên gia.. - 我们讨论了各自的见闻。 Chúng tôi thảo luận về những hiểu biết của từng người.. - 她的见闻启发了很多人。 Kiến thức của cô ấy đã truyền cảm hứng cho nhiều người.

Ý Nghĩa của "见闻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6

见闻 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kiến thức; hiểu biết; sự từng trải; điều mắt thấy tai nghe

见到和听到的事

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 的 de 见闻 jiànwén 让 ràng 他 tā 成为 chéngwéi 专家 zhuānjiā

    - Hiểu biết của anh ấy đã khiến anh trở thành chuyên gia.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 讨论 tǎolùn 了 le 各自 gèzì 的 de 见闻 jiànwén

    - Chúng tôi thảo luận về những hiểu biết của từng người.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 见闻 jiànwén 启发 qǐfā 了 le 很多 hěnduō 人 rén

    - Kiến thức của cô ấy đã truyền cảm hứng cho nhiều người.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 见闻

✪ 1. 各种/每天/有趣/旅途(+ 的) + 见闻

"见闻" làm trung tâm ngữ

Ví dụ:
  • volume

    - 各种 gèzhǒng 见闻 jiànwén 让 ràng 他 tā 更 gèng 了解 liǎojiě 世界 shìjiè

    - Những kiến thức đa dạng giúp anh hiểu biết hơn về thế giới.

  • volume

    - 旅途 lǚtú 中 zhōng 的 de 见闻 jiànwén 让 ràng 她 tā 大开眼界 dàkāiyǎnjiè

    - Những trải nghiệm trong chuyến đi khiến cô mở mang tầm mắt.

✪ 2. 见闻 + Tính từ(广/广博/有限)

Ví dụ:
  • volume

    - 他 tā 的 de 见闻 jiànwén 有限 yǒuxiàn , 但 dàn 他 tā 努力学习 nǔlìxuéxí

    - Hiểu biết của anh ấy hạn chế nhưng anh ấy cố gắng học hỏi.

  • volume

    - 她 tā 的 de 见闻广博 jiànwénguǎngbó , 了解 liǎojiě 很多 hěnduō 文化 wénhuà

    - Kiến thức của cô ấy rộng lớn, hiểu biết nhiều văn hóa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 见闻

  • volume volume

    - 耳闻 ěrwén 不如 bùrú 目 mù 见 jiàn

    - tai nghe không bằng mắt thấy.

  • volume volume

    - 我 wǒ 闻见 wénjiàn 了 le 饭菜 fàncài 的 de 香味 xiāngwèi

    - Tôi ngửi thấy mùi thơm của thức ăn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 讨论 tǎolùn 了 le 各自 gèzì 的 de 见闻 jiànwén

    - Chúng tôi thảo luận về những hiểu biết của từng người.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 报社记者 bàoshèjìzhě , 见闻 jiànwén 很广 hěnguǎng

    - Cô ấy là phóng viên báo chí, kiến thức rất sâu rộng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 见闻 jiànwén 让 ràng 他 tā 成为 chéngwéi 专家 zhuānjiā

    - Hiểu biết của anh ấy đã khiến anh trở thành chuyên gia.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 见闻广博 jiànwénguǎngbó , 了解 liǎojiě 很多 hěnduō 文化 wénhuà

    - Kiến thức của cô ấy rộng lớn, hiểu biết nhiều văn hóa.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 见闻 jiànwén 有限 yǒuxiàn , 但 dàn 他 tā 努力学习 nǔlìxuéxí

    - Hiểu biết của anh ấy hạn chế nhưng anh ấy cố gắng học hỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 兴致勃勃 xìngzhìbóbó 地向 dìxiàng 我 wǒ 谈起 tánqǐ 出国 chūguó 旅游 lǚyóu 的 de 见闻 jiànwén

    - Anh ấy tâm sự với tôi rất hào hứng về những trải nghiệm khi đi du lịch nước ngoài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 见›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện , Kiến
    • Nét bút:丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BLU (月中山)
    • Bảng mã:U+89C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 闻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Môn 門 (+6 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn , Vặn
    • Nét bút:丶丨フ一丨丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSSJ (中尸尸十)
    • Bảng mã:U+95FB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao