见色忘友 jiàn sè wàng yǒu
volume volume

Từ hán việt: 【kiến sắc vong hữu】

Đọc nhanh: 见色忘友 (kiến sắc vong hữu). Ý nghĩa là: bỏ bê bạn bè khi say đắm tình yêu mới.

Ý Nghĩa của "见色忘友" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

见色忘友 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bỏ bê bạn bè khi say đắm tình yêu mới

to neglect one's friends when smitten with a new love

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 见色忘友

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 街头 jiētóu 逢见 féngjiàn 老友 lǎoyǒu

    - Anh ấy gặp bạn cũ trên đường phố.

  • volume volume

    - 半路上 bànlùshàng 遇见 yùjiàn 几个 jǐgè 老朋友 lǎopéngyou , 正好 zhènghǎo 搭拌 dābàn 一起 yìqǐ 去 qù

    - giữa đường gặp mấy người bạn cũ, tiện thể cùng đi.

  • volume volume

    - 别 bié 重色轻友 zhòngsèqīngyǒu 是 shì 指 zhǐ 你 nǐ 不要 búyào 将 jiāng 你 nǐ 的 de 女友 nǚyǒu 或 huò 男友 nányǒu 看 kàn 的 de 比 bǐ 朋友 péngyou 还 hái 重要 zhòngyào

    - Trọng sắc khinh bạn có nghĩa là bạn đừng qúa xem trọng người yêu mình hơn bạn bè.

  • volume volume

    - 会见 huìjiàn 亲友 qīnyǒu

    - gặp mặt bạn bè

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 还 hái 没 méi 跟 gēn 朋友 péngyou 约 yuē 好 hǎo 几点 jǐdiǎn 见面 jiànmiàn

    - Chúng tôi vẫn chưa hẹn bạn bè mấy giờ gặp nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩一 liǎyī 见面 jiànmiàn 就 jiù 好像 hǎoxiàng 是 shì 多年 duōnián 的 de 老朋友 lǎopéngyou

    - Hai chúng nó vừa gặp nhau đã như bạn cũ lâu ngày

  • volume volume

    - 刚见 gāngjiàn 男朋友 nánpéngyou , 他 tā 说话 shuōhuà 就 jiù 软 ruǎn 下来 xiàlai

    - Vừa gặp bạn trai thì cô ấy nói chuyện mềm dịu xuống.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 对 duì 你 nǐ 的 de 长相 zhǎngxiàng 很 hěn 满意 mǎnyì , 所以 suǒyǐ 才 cái 提出 tíchū 交往 jiāowǎng 请求 qǐngqiú , 那 nà 就是 jiùshì 见色 jiànsè 起意 qǐyì 了 le

    - Anh ta vì rất hài lòng với vẻ ngoài của bạn, vì vậy mới đưa ra đề nghị hẹn hò qua lại, đó chính là thấy đẹp nổi ý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 友›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu
    • Âm hán việt: Hữu
    • Nét bút:一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KE (大水)
    • Bảng mã:U+53CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 忘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+3 nét)
    • Pinyin: Wáng , Wàng
    • Âm hán việt: Vong , Vô , Vương
    • Nét bút:丶一フ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YVP (卜女心)
    • Bảng mã:U+5FD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 色›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+0 nét)
    • Pinyin: Sè , Shǎi
    • Âm hán việt: Sắc
    • Nét bút:ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NAU (弓日山)
    • Bảng mã:U+8272
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 见›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện , Kiến
    • Nét bút:丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BLU (月中山)
    • Bảng mã:U+89C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao