见缝就钻 jiàn fèng jiù zuān
volume volume

Từ hán việt: 【kiến phùng tựu toản】

Đọc nhanh: 见缝就钻 (kiến phùng tựu toản). Ý nghĩa là: nắm bắt thời cơ, tận dụng mọi khả năng có thể.

Ý Nghĩa của "见缝就钻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

见缝就钻 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nắm bắt thời cơ, tận dụng mọi khả năng có thể

比喻到处钻营或利用各种空子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 见缝就钻

  • volume volume

    - 他 tā 怕 pà 狗 gǒu , 看见 kànjiàn 狗 gǒu 就 jiù 躲 duǒ

    - Anh ấy sợ chó, thấy chó là trốn.

  • volume volume

    - 一刹那 yīchànà 就 jiù 看不见 kànbújiàn 他 tā 了 le

    - Trong nháy mắt liền không thấy anh ta đâu rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 身子 shēnzi 一纵 yīzòng , 一个 yígè 猛子 měngzǐ 就 jiù 不见 bújiàn 了 le

    - anh ấy nhảy vọt xuống, rồi lặn mất tiêu.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 迁就 qiānjiù 她 tā 的 de 意见 yìjiàn

    - Anh ấy luôn nghe theo ý kiến của cô ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 刚才 gāngcái 还 hái 在 zài 这里 zhèlǐ , 怎么 zěnme 转脸 zhuǎnliǎn 就 jiù 不见 bújiàn 了 le

    - anh ấy vừa mới ở đây, thế mà thoáng cái đã không thấy rồi?

  • volume volume

    - 一 yī 回头 huítóu 就 jiù 看见 kànjiàn 了 le

    - quay đầu lại thì nhìn thấy ngay.

  • volume volume

    - 他 tā 昨天 zuótiān 还 hái 跟 gēn 我 wǒ 聊天儿 liáotiāner , 怎么 zěnme 第二天 dìèrtiān 就 jiù 不见 bújiàn 了 le ?

    - Hôm qua anh ấy vẫn còn nói chuyện với tôi, vậy mà sao hôm sau đã biến mất rồi?

  • volume volume

    - 一 yī 见到 jiàndào 他 tā , 我 wǒ 就 jiù 笑 xiào 了 le

    - Vừa gặp anh đã cười.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 就›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Uông 尢 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Tựu
    • Nét bút:丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YFIKU (卜火戈大山)
    • Bảng mã:U+5C31
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 缝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+10 nét)
    • Pinyin: Féng , Fèng
    • Âm hán việt: Phùng , Phúng
    • Nét bút:フフ一ノフ丶一一一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMYHJ (女一卜竹十)
    • Bảng mã:U+7F1D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 见›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện , Kiến
    • Nét bút:丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BLU (月中山)
    • Bảng mã:U+89C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuān , Zuàn
    • Âm hán việt: Toàn , Toản
    • Nét bút:ノ一一一フ丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCYR (重金卜口)
    • Bảng mã:U+94BB
    • Tần suất sử dụng:Cao