覆膜 fù mó
volume volume

Từ hán việt: 【phú mô】

Đọc nhanh: 覆膜 (phú mô). Ý nghĩa là: lớp áo, màng bao bọc cái gì đó.

Ý Nghĩa của "覆膜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

覆膜 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. lớp áo

coating

✪ 2. màng bao bọc cái gì đó

membrane covering sth

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 覆膜

  • volume volume

    - 地膜覆盖 dìmófùgài 育苗 yùmiáo

    - phủ vải nhựa để che mạ non.

  • volume volume

    - 他 tā 决定 juédìng 移植 yízhí 眼角膜 yǎnjiǎomó

    - Anh ấy quyết định ghép giác mạc.

  • volume volume

    - 你 nǐ 用 yòng 过 guò 这个 zhègè 牌子 páizi 的 de 面膜 miànmó 吗 ma ?

    - Bạn đã từng sử dụng loại mặt nạ này chưa?

  • volume volume

    - 全军覆灭 quánjūnfùmiè

    - toàn bộ quân bị tiêu diệt

  • volume volume

    - 风暴 fēngbào 覆翻 fùfān 了 le 船只 chuánzhī

    - Cơn bão đã lật úp các con tàu.

  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 时 shí 湖面 húmiàn 上 shàng 覆盖 fùgài 着 zhe 冰 bīng

    - Mặt hồ được phủ bởi tảng băng trong mùa đông.

  • volume volume

    - 农村面貌 nóngcūnmiànmào 有 yǒu 了 le 翻天覆地 fāntiānfùdì 的 de 变化 biànhuà

    - bộ mặt nông thôn thay đổi triệt để.

  • volume volume

    - 借鉴 jièjiàn 鸦片战争 yāpiànzhànzhēng 提醒 tíxǐng 政府 zhèngfǔ 勿 wù 重蹈覆辙 chóngdǎofùzhé

    - Mượn bài học từ Chiến tranh nha phiến nhắc nhở chính phủ không lặp lại những sai lầm tương tự.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 膜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+10 nét)
    • Pinyin: Mó , Mò
    • Âm hán việt: Mô , Mạc
    • Nét bút:ノフ一一一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BTAK (月廿日大)
    • Bảng mã:U+819C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 覆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:á 襾 (+12 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phú , Phúc
    • Nét bút:一丨フ丨丨一ノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MWHOE (一田竹人水)
    • Bảng mã:U+8986
    • Tần suất sử dụng:Rất cao