覃恩 tán ēn
volume volume

Từ hán việt: 【đàm ân】

Đọc nhanh: 覃恩 (đàm ân). Ý nghĩa là: Ơn lớn — Làm ơn cho người..

Ý Nghĩa của "覃恩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

覃恩 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ơn lớn — Làm ơn cho người.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 覃恩

  • volume volume

    - 他 tā 可是 kěshì 诺埃尔 nuòāiěr · 卡恩 kǎēn

    - Đây là Noel Kahn.

  • volume volume

    - 他 tā 名叫 míngjiào 罗恩 luóēn

    - Tên anh ấy là Ron.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 一对 yīduì 恩爱夫妻 ēnàifūqī

    - Họ là một cặp vợ chồng ân ái.

  • volume volume

    - 雨露之恩 yǔlùzhīēn

    - ơn mưa móc

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 施恩 shīēn 于 yú 人 rén

    - Anh ấy thích ban ơn cho người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 公司 gōngsī 的 de 机会 jīhuì 感恩 gǎnēn

    - Anh ấy cảm ơn cơ hội từ công ty.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 别人 biérén 总是 zǒngshì 充满 chōngmǎn 恩慈 ēncí

    - Anh ấy luôn luôn đối với người khác đầy ắp lòng nhân từ.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 覃 tán , 是 shì 好人 hǎorén

    - Anh ấy họ Đàm, là người tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 恩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: ēn
    • Âm hán việt: Ân
    • Nét bút:丨フ一ノ丶一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WKP (田大心)
    • Bảng mã:U+6069
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 覃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:á 襾 (+6 nét)
    • Pinyin: Qín , Tán , Yǎn
    • Âm hán việt: Diễm , Đàm
    • Nét bút:一丨フ丨丨一丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MWAJ (一田日十)
    • Bảng mã:U+8983
    • Tần suất sử dụng:Thấp