要加牛奶 yào jiā niúnǎi
volume volume

Từ hán việt: 【yếu gia ngưu nãi】

Đọc nhanh: 要加牛奶 (yếu gia ngưu nãi). Ý nghĩa là: màu trắng (của trà, cà phê, v.v.), với sữa.

Ý Nghĩa của "要加牛奶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

要加牛奶 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. màu trắng (của trà, cà phê, v.v.)

white (of tea, coffee etc)

✪ 2. với sữa

with milk

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 要加牛奶

  • volume volume

    - 奶茶 nǎichá 的 de 主要 zhǔyào 成分 chéngfèn 是 shì 牛奶 niúnǎi 和 hé 茶 chá

    - Thành phần chính của trà sữa là sữa và trà.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 牛奶 niúnǎi 加入 jiārù 咖啡 kāfēi 里 lǐ

    - Anh ấy thêm sữa vào cà phê.

  • volume volume

    - 牛奶 niúnǎi 加热 jiārè 后 hòu 会 huì 凝固 nínggù

    - Sữa khi đun nóng sẽ đông lại.

  • volume volume

    - 一边 yībiān 给 gěi 得梅因 déméiyīn 的 de 奶牛 nǎiniú 挤奶 jǐnǎi

    - Giữa những con bò vắt sữa ở Des Moines

  • volume volume

    - 对 duì 了 le , 我们 wǒmen 还 hái 需要 xūyào 买 mǎi 牛奶 niúnǎi

    - À đúng rồi, chúng ta còn phải mua sữa.

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 在 zài 咖啡 kāfēi 里 lǐ 加上 jiāshàng 牛奶 niúnǎi

    - Tôi muốn thêm sữa vào cà phê.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 晚上 wǎnshang 我要 wǒyào 加班 jiābān

    - Tối nay tôi phải tăng ca.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 很累 hěnlèi 了 le , 况且 kuàngqiě 还要 háiyào 加班 jiābān

    - Anh ấy đã mệt lả rồi, mà còn phải tăng ca nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 加›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:フノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSR (大尸口)
    • Bảng mã:U+52A0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 奶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+2 nét)
    • Pinyin: Nǎi
    • Âm hán việt: Nãi
    • Nét bút:フノ一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VNHS (女弓竹尸)
    • Bảng mã:U+5976
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+0 nét)
    • Pinyin: Niú
    • Âm hán việt: Ngưu
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQ (竹手)
    • Bảng mã:U+725B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 要›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:á 襾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yǎo , Yào
    • Âm hán việt: Yêu , Yếu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWV (一田女)
    • Bảng mã:U+8981
    • Tần suất sử dụng:Rất cao