西服袋巾 xīfú dài jīn
volume volume

Từ hán việt: 【tây phục đại cân】

Đọc nhanh: 西服袋巾 (tây phục đại cân). Ý nghĩa là: Khăn gập cài túi áo ngực Khăn vuông dùng cài túi áo complê.

Ý Nghĩa của "西服袋巾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

西服袋巾 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Khăn gập cài túi áo ngực Khăn vuông dùng cài túi áo complê

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 西服袋巾

  • volume volume

    - 凯撒 kǎisā 在 zài 西元前 xīyuánqián 五十年 wǔshínián 时 shí 征服 zhēngfú 高卢 gāolú

    - Caesar chinh phục Gaul vào năm 50 trước công nguyên.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 所有 suǒyǒu 的 de 衣服 yīfú 都 dōu 包 bāo 捆起来 kǔnqǐlai 装进 zhuāngjìn 袋子 dàizi 里 lǐ

    - Anh ta thu dọn tất cả quần áo của mình và cho vào túi.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 新墨西哥州 xīnmòxīgēzhōu 的 de 净 jìng 餐厅 cāntīng 做 zuò 服务员 fúwùyuán

    - Cô ấy là nhân viên phục vụ tại quán ăn Spic and Span ở New Mexico.

  • volume volume

    - 他 tā 撑开 chēngkāi 袋子 dàizi , 准备 zhǔnbèi 装 zhuāng 东西 dōngxī

    - Anh ấy mở túi, chuẩn bị để đựng đồ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 买 mǎi 的 de 西服 xīfú 是 shì 很 hěn 标准 biāozhǔn 的 de

    - Bộ âu phục bạn mua rất chuẩn.

  • volume volume

    - 很多 hěnduō 东西 dōngxī 使 shǐ 水污染 shuǐwūrǎn , 例如 lìrú 轮胎 lúntāi 、 垃圾 lājī 和 hé 塑胶袋 sùjiāodài

    - Nhiều thứ làm ô nhiễm nước, ví dụ như lốp xe, rác và túi nhựa.

  • volume volume

    - 她 tā 从 cóng 口袋 kǒudài 里 lǐ 抽出 chōuchū 很多 hěnduō 东西 dōngxī

    - Cô ấy lấy từ trong túi áo ra rất nhiều đồ.

  • volume volume

    - 他服 tāfú 了 le 一件 yījiàn 西装 xīzhuāng

    - Anh ấy mặc một bộ vest.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 巾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn
    • Âm hán việt: Cân
    • Nét bút:丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LB (中月)
    • Bảng mã:U+5DFE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 服›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+4 nét)
    • Pinyin: Bì , Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phục
    • Nét bút:ノフ一一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BSLE (月尸中水)
    • Bảng mã:U+670D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 袋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Y 衣 (+5 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đại
    • Nét bút:ノ丨一フ丶丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OPYHV (人心卜竹女)
    • Bảng mã:U+888B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 西›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:á 襾 (+0 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tây , Tê
    • Nét bút:一丨フノフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MCW (一金田)
    • Bảng mã:U+897F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao