西平 xīpíng
volume volume

Từ hán việt: 【tây bình】

Đọc nhanh: 西平 (tây bình). Ý nghĩa là: Hạt Xiping ở Zhumadian 駐馬店 | 驻马店 , Hà Nam.

Ý Nghĩa của "西平" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Hạt Xiping ở Zhumadian 駐馬店 | 驻马店 , Hà Nam

Xiping county in Zhumadian 駐馬店|驻马店 [Zhùmǎdiàn], Henan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 西平

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 会 huì 平均分配 píngjūnfēnpèi 这个 zhègè 东西 dōngxī

    - Chúng tôi sẽ chia đều cái này.

  • volume volume

    - 柏国 bǎiguó 在 zài 今 jīn 河南省 hénánshěng 西平县 xīpíngxiàn

    - Nước Bách nằm ở huyện Tây Bình, tỉnh Hà Nam hiện nay.

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 风波 fēngbō 渐渐 jiànjiàn 平息 píngxī 了 le

    - cơn phong ba từ từ lắng xuống.

  • volume volume

    - 一 yī 东一西 dōngyīxī

    - cái đông cái tây

  • volume volume

    - 一堆 yīduī , 一叠 yīdié 按堆 ànduī 排放 páifàng 或 huò 扔 rēng 在 zài 一起 yìqǐ 的 de 一些 yīxiē 东西 dōngxī

    - Một đống, một đống xếp chồng hoặc ném chung một số đồ vật lại với nhau.

  • volume volume

    - 一位 yīwèi 粉丝 fěnsī 名字 míngzi 叫做 jiàozuò 持久 chíjiǔ 西 xī

    - Một bạn fan có tên là Durant West.

  • volume volume

    - 太阳 tàiyang 已经 yǐjīng 平西 píngxī 了 le , 还是 háishì 这么 zhème 热 rè

    - mặt trời lặn rồi mà trời vẫn còn nóng thế.

  • volume volume

    - 显示 xiǎnshì 他 tā 的 de 西地那非 xīdìnàfēi 血药 xuèyào 水平 shuǐpíng 很 hěn 高 gāo

    - Xác nhận rằng anh ấy có hàm lượng sildenafil citrate cao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 平›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Can 干 (+2 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Biền , Bình
    • Nét bút:一丶ノ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MFJ (一火十)
    • Bảng mã:U+5E73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 西›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:á 襾 (+0 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tây , Tê
    • Nét bút:一丨フノフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MCW (一金田)
    • Bảng mã:U+897F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao